Nu

danh từ giống đực
  1. nuy (chữ cái Hy Lạp)
  2. khoả thân; tranh khoả thân; tượng khoả thân
tính từ
  1. trần, trần truồng
    • Enfant nu
      đứa bé trần truồng
    • Tête nue
      đầu trần
    • épée nue
      gươm tuốt trần
    • Vérité toute nue
      sự thật trần truồng, sự thật không che đậy
  2. trụi, trọc, rỗng không
    • Colline nue
      đồi trọc
    • Arbre nu
      cây trụi
    • Maison nue
      nhà rỗng không (không đồ đạc)
  3. mộc mạc
    • Style nu
      lời văn mộc mạc
    • à l'oeil nu
      bằng mắt thường
    • invisible à l'oeil nu
      không thể thấy bằng mắt thường
    • à nu
      để trần
    • Se mettre à nu
      cởi trần
    • monter un cheval à nu
      cỡi ngựa không yên
    • à nu
      bóc trần, không che đậy, không tô vẽ
    • mettre à nu
      bóc trần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống