vòng

Học thuật
Thân thiện
vòng

Đứa trẻ đeo một chiếc vòng vàng trên cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật thể hình tròn, hình cong khép kín: Chỉ một vật thể được tạo thành từ một đường cong liền mạch khép kín, thường hình tròn hoặc hình oval.
    • Chu vi, số đo đường bao quanh một vật hình tròn: Chỉ số đo của đường bao quanh một vật thể, thường được coi dạng tròn.
    • Lượt di chuyển trọn một đường khép kín quanh một điểm hoặc khu vực: Chỉ hành trình bắt đầu từ một điểm, đi xung quanh một nơi nào đó trở về điểm xuất phát.
    • Một khoảng thời gian nhất định: Chỉ một phạm vi thời gian giới hạn.
    • Một khoảng cách nhất định: Chỉ một phạm vi không gian giới hạn về độ dài.
    • Đợt, giai đoạn trong một quy trình nhiều bước: Chỉ một giai đoạn, một phần trong một chuỗi các hoạt động tổ chức.
    • Phạm vi, lĩnh vực hoạt động hoặc ảnh hưởng: Chỉ một khu vực, một lĩnh vực sự việc hoặc hoạt động diễn ra.
  2. Động từ:

    • Di chuyển theo đường vòng, đi đường vòng: Hành động đi theo một con đường không thẳng, thường để tránh vật cản hoặc đến một hướng khác.
    • Ôm, khoanh tay lại: Hành động dùng cánh tay ôm lấy hoặc tạo thành hình vòng quanh một vật/người.
  3. Trạng từ:

    • Theo đường vòng, theo hướng vòng quanh: Mô tả cách thức di chuyển theo một đường cong xung quanh một vật trung tâm.
  4. Tính từ:

    • Quanh co, không thẳng: Mô tả đặc điểm của con đường hoặc lối đi không thẳng, nhiều khúc cong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy đeo một chiếc vòng vàng rất đẹp. (Vật thể hình tròn)
    • Vòng ngực của anh ấy 100 cm. (Số đo chu vi)
    • Sáng nay, tôi đi một vòng quanh hồ để tập thể dục. (Lượt di chuyển khép kín)
    • Công việc phải hoàn thành trong vòng ba ngày. (Khoảng thời gian)
    • Nhà tôi cách đây trong vòng năm cây số. (Khoảng cách)
    • Đội bóng của anh ấy đã lọt vào vòng chung kết. (Giai đoạn trong quy trình)
    • Anh ta đã thoát ra ngoài vòng kiểm soát của gia đình. (Phạm vi ảnh hưởng)
  • Động từ:

    • Đường trước mặt bị tắc, chúng ta phải vòng ra phía sau. (Đi đường vòng)
    • ấy vòng tay ôm lấy đứa con nhỏ. (Ôm)
  • Trạng từ:

    • Con đường này chạy vòng ra phía sau nhà. (Theo đường vòng)
  • Tính từ:

    • Đường lên núi rất vòng khó đi. (Quanh co)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vòng vo": nói hoặc hành động một cách quanh co, không đi thẳng vào vấn đề.

    • Anh ta cứ vòng vo mãi không chịu nói thẳng sự thật.
  • "vòng vèo": (tương tự "vòng vo") chỉ sự quanh co, rườm rà.

    • Lối viết vòng vèo khiến người đọc khó hiểu.
  • "vòng đời": toàn bộ các giai đoạn phát triển của một sinh vật từ khi sinh ra đến khi chết.

    • Vòng đời của một con bướm trải qua bốn giai đoạn.
Biến thể từ liên quan
  • Vòng tay (danh từ): đồ trang sức đeocổ tay.

    • ấy tặng tôi một chiếc vòng tay bằng bạc.
  • Vòng cổ (danh từ): đồ trang sức hoặc vật dụng đeo quanh cổ.

    • Chú chó đeo một chiếc vòng cổ ghi tên chủ.
  • Vòng bi (danh từ): bộ phận khí hình vòng giúp giảm ma sát (ổ bi).

    • Vòng bi xe đạp bị hỏng cần được thay thế.
Từ đồng nghĩa
  • Vòng tròn (danh từ): hình tròn.
  • Chu vi (danh từ): đường bao quanh một hình.
  • Vòng quanh (động từ): đi xung quanh.
  • Đợt (danh từ): giai đoạn, lượt.
  • Phạm vi (danh từ): giới hạn hoạt động.
Các cụm từ liên quan
  • Đi vòng: đi theo đường vòng, không đi thẳng.

    • đường chính đang sửa, mọi người phải đi vòng.
  • Vòng tay: hành động ôm bằng hai tay; cũng chỉ đồ trang sức đeo tay.

    • ấy mở rộng vòng tay đón đứa con.
  • Nằm trong vòng: thuộc về một phạm vi, giới hạn nào đó.

    • Mọi thông tin đều nằm trong vòng mật.
Thành ngữ liên quan
  • Vòng kim : chỉ sự ràng buộc, kỷ luật chặt chẽ, khắt khe (xuất phát từ hình ảnh chiếc vòng đội đầu trong truyện Tây Du ).

    • Anh ấy cảm thấy áp lực công việc như một chiếc vòng kim .
  • Vòng xoáy: chỉ tình thế hoặc cảm xúc tiêu cực ngày càng trầm trọng, khó thoát ra.

    • ấy rơi vào vòng xoáy của những món nợ.
  • Vòng luẩn quẩn: chỉ tình trạng lặp đi lặp lại một cách vô ích, không lối thoát.

    • Họ mãi sống trong vòng luẩn quẩn của nghèo đói bệnh tật.
vòng

Đứa trẻ đeo một chiếc vòng vàng trên cổ.

  1. dt 1. Vật hình cong khép kín: Trẻ em đánh vòng; Vòng vàng đeo cổ. 2. Chu vi của một vật được coi như hình tròn: Đo vòng ngực; Đo vòng bụng. 3. Sự di chuyển từ một điểm nào đóquanh một nơi nào trở về chính điểm ấy: Đi một vòng quanh Hồ Gươm. 4. Một thời hạn nhất định: Trong vòng một giờ đồng hồ. 5. Một đường dài nhất định: Trong vòng hai cây số. 6. Đợt: Vòng thi đấu bóng đá; Vòng bầu cử quốc hội. 7. Phạm vi hoạt động: Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp (NgCgTrứ); Vòng danh lợi.
  2. đgt 1. Đi về phía khácquanh đó: ra đàng sau. 2. Giơ hai cánh tay ra ôm lấy: Vòng tay ôm bạn.
  3. trgt Theo đường cong chung quanh: Đi ra phía sau.
  4. tt Quanh co: Đi đường .
  5. bi dt ổ bi: Vòng bi xe đạp.
  6. cổ dt Vật đeo quanh cổ: Vòng cổ chó; Vòng cổ ngựa.