vòng
Danh từ:
- Vật thể có hình tròn, hình cong khép kín: Chỉ một vật thể được tạo thành từ một đường cong liền mạch và khép kín, thường là hình tròn hoặc hình oval.
- Chu vi, số đo đường bao quanh một vật hình tròn: Chỉ số đo của đường bao quanh một vật thể, thường được coi là có dạng tròn.
- Lượt di chuyển trọn một đường khép kín quanh một điểm hoặc khu vực: Chỉ hành trình bắt đầu từ một điểm, đi xung quanh một nơi nào đó và trở về điểm xuất phát.
- Một khoảng thời gian nhất định: Chỉ một phạm vi thời gian có giới hạn.
- Một khoảng cách nhất định: Chỉ một phạm vi không gian có giới hạn về độ dài.
- Đợt, giai đoạn trong một quy trình nhiều bước: Chỉ một giai đoạn, một phần trong một chuỗi các hoạt động có tổ chức.
- Phạm vi, lĩnh vực hoạt động hoặc ảnh hưởng: Chỉ một khu vực, một lĩnh vực mà sự việc hoặc hoạt động diễn ra.
Động từ:
- Di chuyển theo đường vòng, đi đường vòng: Hành động đi theo một con đường không thẳng, thường để tránh vật cản hoặc đến một hướng khác.
- Ôm, khoanh tay lại: Hành động dùng cánh tay ôm lấy hoặc tạo thành hình vòng quanh một vật/người.
Trạng từ:
- Theo đường vòng, theo hướng vòng quanh: Mô tả cách thức di chuyển theo một đường cong xung quanh một vật trung tâm.
Tính từ:
- Quanh co, không thẳng: Mô tả đặc điểm của con đường hoặc lối đi không thẳng, có nhiều khúc cong.
Danh từ:
- Cô ấy đeo một chiếc vòng vàng rất đẹp. (Vật thể hình tròn)
- Vòng ngực của anh ấy là 100 cm. (Số đo chu vi)
- Sáng nay, tôi đi một vòng quanh hồ để tập thể dục. (Lượt di chuyển khép kín)
- Công việc phải hoàn thành trong vòng ba ngày. (Khoảng thời gian)
- Nhà tôi cách đây trong vòng năm cây số. (Khoảng cách)
- Đội bóng của anh ấy đã lọt vào vòng chung kết. (Giai đoạn trong quy trình)
- Anh ta đã thoát ra ngoài vòng kiểm soát của gia đình. (Phạm vi ảnh hưởng)
Động từ:
- Đường trước mặt bị tắc, chúng ta phải vòng ra phía sau. (Đi đường vòng)
- Cô ấy vòng tay ôm lấy đứa con nhỏ. (Ôm)
Trạng từ:
- Con đường này chạy vòng ra phía sau nhà. (Theo đường vòng)
Tính từ:
- Đường lên núi rất vòng và khó đi. (Quanh co)
"vòng vo": nói hoặc hành động một cách quanh co, không đi thẳng vào vấn đề.
- Anh ta cứ vòng vo mãi mà không chịu nói thẳng sự thật.
"vòng vèo": (tương tự "vòng vo") chỉ sự quanh co, rườm rà.
- Lối viết vòng vèo khiến người đọc khó hiểu.
"vòng đời": toàn bộ các giai đoạn phát triển của một sinh vật từ khi sinh ra đến khi chết.
- Vòng đời của một con bướm trải qua bốn giai đoạn.
Vòng tay (danh từ): đồ trang sức đeo ở cổ tay.
- Cô ấy tặng tôi một chiếc vòng tay bằng bạc.
Vòng cổ (danh từ): đồ trang sức hoặc vật dụng đeo quanh cổ.
- Chú chó đeo một chiếc vòng cổ có ghi tên chủ.
Vòng bi (danh từ): bộ phận cơ khí hình vòng giúp giảm ma sát (ổ bi).
- Vòng bi xe đạp bị hỏng cần được thay thế.
- Vòng tròn (danh từ): hình tròn.
- Chu vi (danh từ): đường bao quanh một hình.
- Vòng quanh (động từ): đi xung quanh.
- Đợt (danh từ): giai đoạn, lượt.
- Phạm vi (danh từ): giới hạn hoạt động.
Đi vòng: đi theo đường vòng, không đi thẳng.
- Vì đường chính đang sửa, mọi người phải đi vòng.
Vòng tay: hành động ôm bằng hai tay; cũng chỉ đồ trang sức đeo tay.
- Cô ấy mở rộng vòng tay đón đứa con.
Nằm trong vòng: thuộc về một phạm vi, giới hạn nào đó.
- Mọi thông tin đều nằm trong vòng bí mật.
Vòng kim cô: chỉ sự ràng buộc, kỷ luật chặt chẽ, khắt khe (xuất phát từ hình ảnh chiếc vòng đội đầu trong truyện Tây Du Ký).
- Anh ấy cảm thấy áp lực công việc như một chiếc vòng kim cô.
Vòng xoáy: chỉ tình thế hoặc cảm xúc tiêu cực ngày càng trầm trọng, khó thoát ra.
- Cô ấy rơi vào vòng xoáy của những món nợ.
Vòng luẩn quẩn: chỉ tình trạng lặp đi lặp lại một cách vô ích, không có lối thoát.
- Họ mãi sống trong vòng luẩn quẩn của nghèo đói và bệnh tật.
- dt 1. Vật có hình cong khép kín: Trẻ em đánh vòng; Vòng vàng đeo cổ. 2. Chu vi của một vật được coi như có hình tròn: Đo vòng ngực; Đo vòng bụng. 3. Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy: Đi một vòng quanh Hồ Gươm. 4. Một thời hạn nhất định: Trong vòng một giờ đồng hồ. 5. Một đường dài nhất định: Trong vòng hai cây số. 6. Đợt: Vòng thi đấu bóng đá; Vòng bầu cử quốc hội. 7. Phạm vi hoạt động: Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp (NgCgTrứ); Vòng danh lợi.
- đgt 1. Đi về phía khác ở quanh đó: ra đàng sau. 2. Giơ hai cánh tay ra ôm lấy: Vòng tay ôm bạn.
- trgt Theo đường cong chung quanh: Đi ra phía sau.
- tt Quanh co: Đi đường .
- bi dt ổ bi: Vòng bi xe đạp.
- cổ dt Vật đeo quanh cổ: Vòng cổ chó; Vòng cổ ngựa.