vạn

  1. 1 dt Làng của những người thuyền chài, thườngtrên mặt sông: Bà convạn chài lên bộ để bầu cử.
  2. 2 st Mười lần nghìn: Một trăm người bán, một vạn người mua (tng); Đảng ta gồm hàng triệu người, hàng vạn cán bộ (HCM); Nhất bản vạn lợi (tng).
  3. 3 tt Thuộc một trong ba loại bài tổ tôm hay bài bất, tức vạn, sách, văn: Tam vạn, tam sách thất văn một phu tôm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vạn
Một vạn người tụ tập trong công viên để xem buổi hòa nhạc.