vặn

Học thuật
Thân thiện
vặn

Mẹ vặn chìa khóa để mở cửa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Xoắn, vặn các sợi vào với nhau: Hành động xoắn chặt hai hoặc nhiều sợi dây, sợi chỉ theo một chiều để chúng kết hợp thành một sợi chắc chắn hơn.
    • Xoay, vặn để siết chặt hoặc điều chỉnh: Hành động dùng tay xoay một vật (như nút vặn, chìa khóa, vít) theo một chiều để làm cho chặt hơn, mở ra, đóng lại hoặc hoạt động.
    • Điều chỉnh cường độ bằng cách xoay: Hành động xoay một núm, một cần để điều chỉnh mức độ (như độ sáng của đèn, âm lượng).
    • Hỏi dồn, chất vấn kỹ lưỡng: Hành động hỏi đi hỏi lại một cách chi tiết, liên tục để kiểm tra kiến thức hoặc làm sự việc.
  2. Trạng từ (trgt):

    • Một cách dồn dập, kỹ lưỡng (về cách hỏi): Dùng để miêu tả cách hỏi liên tục, sâu sắc nhằm thẩm tra.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • cụ ngồi vặn thừng từ những sợi cói. ( cụ ngồi xoắn những sợi cói thành sợi thừng.)
    • Anh ấy vặn chìa khóa để mở cửa. (Anh ấy xoay chìa khóa để mở cửa.)
    • Trời nóng, ấy vặn quạt to lên một chút. (Trời nóng, ấy xoay núm điều chỉnh để quạt chạy mạnh hơn.)
    • Thầy giáo vặn học sinh về chi tiết của sự kiện lịch sử. (Thầy giáo hỏi dồn học sinh về các chi tiết của sự kiện lịch sử.)
  • Trạng từ:

    • Giám khảo hỏi vặn thí sinh để đánh giá độ hiểu bài. (Giám khảo hỏi thí sinh một cách kỹ lưỡng để đánh giá mức độ hiểu bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vặn mình": Xoắn, uốn người lại (thường do đau đớn, khó chịu hoặc trong một động tác).

    • Đứa trẻ vặn mình khóc đau bụng. (Đứa trẻ uốn người khóc đau bụng.)
  • "vặn vẹo" (thường dùng): Xoắn, làm cho cong queo, không ngay thẳng; hoặc chỉ cách nói năng, lẽ quanh co, không thẳng thắn.

    • Cậu vặn vẹo sợi dây thép. (Cậu làm cho sợi dây thép bị xoắn cong đi.)
    • Đừng vặn vẹo câu chữ nữa, hãy trả lời thẳng vào vấn đề. (Đừng nói quanh co nữa, hãy trả lời thẳng vào vấn đề.)
Biến thể từ liên quan
  • Vặn vít (động từ): Dùng tua vít để xoay, siết chặt hoặc tháo lỏng con vít.

    • Anh thợ đang vặn vít để cố định tấm gỗ. (Anh thợ đang dùng tua vít siết chặt con vít để cố định tấm gỗ.)
  • Cày vặn rạ (danh từ, thành ngữ): Kiểu cày để lật gốc rạ, làm đất sau khi gặt. (Lưu ý: Đây một cụm từ chuyên ngành nông nghiệp).

Từ đồng nghĩa
  • Xoắn: Làm cho các sợi quấn vào nhau (gần nghĩa với nghĩa 1).
  • Xoay: Làm cho vật chuyển động quanh một trục (gần nghĩa với nghĩa 2, 3).
  • Chất vấn: Hỏi một cách gay gắt, đòi hỏi phải trả lời (gần nghĩa với nghĩa 4).
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Vặn đi vặn lại: Hỏi đi hỏi lại nhiều lần một cách tỉ mỉ, đôi khi đến mức làm người khác khó chịu.

    • Phóng viên vặn đi vặn lại vấn đề an toàn thực phẩm với vị giám đốc. (Phóng viên hỏi đi hỏi lại vấn đề an toàn thực phẩm với vị giám đốc.)
  • Vặn to/vặn nhỏ: Điều chỉnh cho âm thanh to lên hoặc nhỏ đi (thường dùng với radio, TV, loa).

    • Xin hãy vặn nhỏ ti vi xuống một chút. (Xin hãy điều chỉnh cho ti vi nhỏ tiếng xuống một chút.)
Thành ngữ liên quan
  • Vặn răng ra trả?: (Thành ngữ, dùng trong khẩu ngữ, tính chất đùa cợt, hài hước) Hỏi xem lấy tiền đâu ra trả, ý nói không tiền.
    • Giá cao thế, vặn răng ra trả à? (Giá cao thế, lấy tiền đâu ra trả?)
vặn

Mẹ vặn chìa khóa để mở cửa.

  1. đgt 1. Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau: Vặn thừng. 2. Khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt: Vặn kim đồng hồ; Vặn khoá. 3. Xoay bấc đèn dầu để cho ngọn lửa nhỏ đi hay lớn hơn: Ngọn đèn hoa vặn nhỏ bằng hạt đỗ (Ng- Hồng).
  2. trgt Nói hỏi dồn xem nắm vững tri thức hay không: Giám khảo hỏi thí sinh.