vặn

  1. đgt 1. Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau: Vặn thừng. 2. Khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt: Vặn kim đồng hồ; Vặn khoá. 3. Xoay bấc đèn dầu để cho ngọn lửa nhỏ đi hay lớn hơn: Ngọn đèn hoa vặn nhỏ bằng hạt đỗ (Ng- Hồng).
  2. trgt Nói hỏi dồn xem nắm vững tri thức hay không: Giám khảo hỏi thí sinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vặn
Mẹ vặn chìa khóa để mở cửa.