vỗ

Học thuật
Thân thiện
vỗ

Một người mẹ vỗ nhẹ vào lưng đứa bé để dỗ dành.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đập bàn tay vào vật : Hành động dùng lòng bàn tay tác động một lực nhẹ hoặc mạnh lên bề mặt một vật.
    • Đập vào: Chỉ hành động của một vật thể (thường chất lỏng như nước) tác động liên tục lên một bề mặt khác.
  2. Động từ:
    • Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường: Cho ăn nhiều hơn bình thường trong một khoảng thời gian để làm cho vật nuôi trở nên béo hơn, thường với mục đích thương mại hoặc dịp lễ.
  3. Động từ:
    • Không trả lại cái đáng lẽ mình phải trả: Cố ý không thực hiện nghĩa vụ trả nợ hoặc đền đáp ơn nghĩa đã nhận.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Anh ấy vỗ nhẹ lên vai tôi để động viên. (Hành động đập bàn tay nhẹ lên vai.)
    • Khán giả nhiệt liệt vỗ tay chào mừng ca . (Hành động đập hai lòng bàn tay vào nhau tạo thành tiếng.)
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Tiếng sóng vỗ vào mạn thuyền nghe thật êm đềm. (Sóng đập vào thuyền.)
    • Chim vỗ cánh bay vút lên trời. (Đập cánh để bay.)
  • Động từ (Nghĩa 3):
    • Nhà nông thường vỗ béo lợn trước Tết để bán được giá. (Cho lợn ăn nhiều để nhanh béo.)
  • Động từ (Nghĩa 4):
    • Hắn ta kẻ bội bạc, quên ơn nghĩa, thậm chí còn vỗ nợ của người đã giúp mình. (Không chịu trả món nợ đã vay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vỗ về": Dùng lời nói hoặc hành động nhẹ nhàng, âu yếm để an ủi, làm cho yên lòng.
    • Mẹ vỗ về đứa trẻ đang khóc.
  • "Vỗ mặt": (Nghĩa bóng) Hành động làm nhục, sỉ nhục người khác một cách trực tiếp thô bạo.
    • Anh ta hành động như vỗ mặt đối thủ của mình.
  • "Vỗ tay": Biểu thị sự tán thưởng, đồng tình hoặc chào mừng bằng cách đập hai lòng bàn tay vào nhau.
    • Cả hội trường nổi lên tràng pháo tay vỗ tay không ngớt.
Biến thể từ gần giống
  • Vỗ vỗ (từ láy): Diễn tả hành động vỗ nhẹ, lặp đi lặp lại nhiều lần một cách âu yếm hoặc dỗ dành.
    • vỗ vỗ lưng cháu cho dễ ngủ.
  • Vỗ béo (cụm động từ): Nuôi cho béo lên.
    • Mô hình vỗ béo thịt đang được nhiều nông hộ áp dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Đập, tát (cho nghĩa 1):
  • Nuôi béo, vỗ béo (cho nghĩa 2).
  • Bội ước, phụ ơn (cho nghĩa 3):
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vỗ nợ: Không chịu trả nợ.
    • Làm ăn thất bát, hắn đành vỗ nợ rồi bỏ trốn.
  • Vỗ ơn: Quên ơn, không đền đáp ơn nghĩa.
    • Kẻ vỗ ơn bạc nghĩa thường không chỗ đứng trong xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • "Vỗ tay không kêu": (Nghĩa bóng) Chỉ sự cô đơn, thiếu sự ủng hộ, đồng tình từ người khác; làm việc đó một mình không sự hưởng ứng.
    • Anh ấy cứ một mình kiên trì với ý tưởng của mình, thật giống như vỗ tay không kêu.
vỗ

Một người mẹ vỗ nhẹ vào lưng đứa bé để dỗ dành.

  1. 1 đgt 1. Đập bàn tay vào vật : Vỗ bụng. 2. Đập vào: Sóng vỗ bờ; Sóng dồn mặt nước, vỗ long bong (HXHương).
  2. 2 đgt Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường: Gần đến tết phải vỗ con lợn; Vỗ con gà thiến.
  3. 3 đgt Không trả lại cái đáng lẽ mình phải trả: Vỗ nợ; Vỗ ơn.