với
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Độ cao tương đương chiều cao một người đứng giơ thẳng tay lên: Một đơn vị đo chiều cao ước lượng.
- Khoảng cách tương đương một với: Khoảng cách xa ước lượng.
Động từ:
- Giơ tay lên cao để cố chạm tới, lấy thứ gì đó: Hành động vươn người, duỗi tay ra để tiếp cận một vật ở xa hoặc cao hơn tầm với thông thường.
- Nhìn theo, hướng về phía xa: Hành động nhìn về phía một người hoặc vật đang di chuyển ra xa.
Trạng từ:
- Từ một khoảng cách xa: Dùng để chỉ khoảng cách hoặc hành động từ xa.
Giới từ:
- Biểu thị quan hệ cùng nhau, đi kèm: Chỉ sự kết hợp, đồng hành giữa các chủ thể.
- Biểu thị phương tiện, cách thức: Chỉ công cụ, điều kiện hoặc phương tiện được sử dụng để đạt được mục đích.
- Biểu thị đối tượng của hành động, thái độ: Chỉ người hoặc vật mà hành động, cảm xúc hướng tới.
- Biểu thị sự phân biệt, đối chiếu: Dùng để nối hai yếu tố được so sánh hoặc tách biệt.
Thán từ:
- Từ dùng để gọi, thúc giục hoặc biểu lộ cảm xúc: Thường đứng cuối câu, dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh lời đề nghị hoặc cảm thán.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cây dừa này cao đến ba với.
- Anh ta đứng cách tôi một với.
Động từ:
- Đứa trẻ cố với lấy quả bóng trên giá.
- Cô ấy đứng trên bến, mắt vẫn với theo con thuyền.
Trạng từ:
- Anh ấy gọi với từ đầu ngõ.
Giới từ:
- Tôi thích đi dạo với bà ngoại. (quan hệ cùng nhau)
- Với sự kiên nhẫn, bạn sẽ thành công. (phương tiện, cách thức)
- Bố mẹ luôn dịu dàng với con cái. (đối tượng của thái độ)
- Phải phân biệt rõ đúng với sai. (sự phân biệt, đối chiếu)
Thán từ:
- Đợi tôi với!
- Giúp tôi một tay với!
Các cách sử dụng nâng cao
"khó với tới": khó có thể đạt được, khó tiếp cận (nghĩa bóng).
- Mục tiêu này quá cao, thật khó với tới.
"với lại": từ nối mang tính giải thích, bổ sung thêm lý do (trong khẩu ngữ).
- Hôm nay tôi không đi được, với lại trời cũng sắp mưa.
"với như": so sánh, ví von (trong văn chương hoặc khẩu ngữ).
- Lòng cô đơn, với như chiếc lá giữa rừng thu.
Biến thể và từ gần giờng
Với tay (cụm động từ): giơ tay ra để lấy.
- Nó với tay lấy cuốn sách trên kệ.
Vơ vẩn (tính từ): không có mục đích rõ ràng, lảng vảng. (Tuy cùng gốc âm "vơ" nhưng nghĩa khác biệt, cần phân biệt).
Từ đồng nghĩa
- Giới từ (quan hệ cùng nhau): cùng, cùng với, đi cùng.
- Giới từ (phương tiện): bằng, nhờ.
- Giới từ (đối tượng): đối với, về phía.
- Động từ: vươn, giơ, nhoài người.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Với theo: nhìn hoặc hướng theo một đối tượng đang di chuyển ra xa.
- Bà cụ đứng với theo bóng con cho đến khi khuất dạng.
Với lấy: cố gắng giơ tay ra để nắm lấy.
- Nó nhảy lên để với lấy quả cam.
Thành ngữ liên quan
- Ngắn tay chẳng với tới trời: (tục ngữ) Sức người có hạn, khó lòng đạt được những điều quá cao xa, viển vông.
- Với bờ: (trong văn chương) chỉ sự cố gắng tìm đến nơi an toàn, bến bờ. Thường dùng với nghĩa bóng.
- Con thuyền nhỏ đang chống chọi với sóng gió để với bờ.
- 1 dt Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên: Cây chuối cao một với.
- đgt Giơ cao tay định nắm lấy: Ngắn tay chẳng đến trời (tng); Hộ với lấy một cặp bánh gai (Ng-hồng).
- trgt Từ độ xa: Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi lại.
- 2 gt 1. Giới từ biểu thị quan hệ liên kết: Tôi đi với anh; Đối xử tốt với bạn; Họ đã đính hôn với nhau. 2. Bằng cách gì, phương tiện gì: Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy; Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này.
- trt Như cùng: Anh cho nó đi ; Cứu chị ta với.