với

Học thuật
Thân thiện
với

Tôi đi chơi với bạn tôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Độ cao tương đương chiều cao một người đứng giơ thẳng tay lên: Một đơn vị đo chiều cao ước lượng.
    • Khoảng cách tương đương một với: Khoảng cách xa ước lượng.
  2. Động từ:

    • Giơ tay lên cao để cố chạm tới, lấy thứ đó: Hành động vươn người, duỗi tay ra để tiếp cận một vậtxa hoặc cao hơn tầm với thông thường.
    • Nhìn theo, hướng về phía xa: Hành động nhìn về phía một người hoặc vật đang di chuyển ra xa.
  3. Trạng từ:

    • Từ một khoảng cách xa: Dùng để chỉ khoảng cách hoặc hành động từ xa.
  4. Giới từ:

    • Biểu thị quan hệ cùng nhau, đi kèm: Chỉ sự kết hợp, đồng hành giữa các chủ thể.
    • Biểu thị phương tiện, cách thức: Chỉ công cụ, điều kiện hoặc phương tiện được sử dụng để đạt được mục đích.
    • Biểu thị đối tượng của hành động, thái độ: Chỉ người hoặc vật hành động, cảm xúc hướng tới.
    • Biểu thị sự phân biệt, đối chiếu: Dùng để nối hai yếu tố được so sánh hoặc tách biệt.
  5. Thán từ:

    • Từ dùng để gọi, thúc giục hoặc biểu lộ cảm xúc: Thường đứng cuối câu, dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh lời đề nghị hoặc cảm thán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cây dừa này cao đến ba với.
    • Anh ta đứng cách tôi một với.
  • Động từ:

    • Đứa trẻ cố với lấy quả bóng trên giá.
    • ấy đứng trên bến, mắt vẫn với theo con thuyền.
  • Trạng từ:

    • Anh ấy gọi với từ đầu ngõ.
  • Giới từ:

    • Tôi thích đi dạo với ngoại. (quan hệ cùng nhau)
    • Với sự kiên nhẫn, bạn sẽ thành công. (phương tiện, cách thức)
    • Bố mẹ luôn dịu dàng với con cái. (đối tượng của thái độ)
    • Phải phân biệt đúng với sai. (sự phân biệt, đối chiếu)
  • Thán từ:

    • Đợi tôi với!
    • Giúp tôi một tay với!
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khó với tới": khó có thể đạt được, khó tiếp cận (nghĩa bóng).

    • Mục tiêu này quá cao, thật khó với tới.
  • "với lại": từ nối mang tính giải thích, bổ sung thêm lý do (trong khẩu ngữ).

    • Hôm nay tôi không đi được, với lại trời cũng sắp mưa.
  • "với như": so sánh, von (trong văn chương hoặc khẩu ngữ).

    • Lòng cô đơn, với như chiếc giữa rừng thu.
Biến thể từ gần giờng
  • Với tay (cụm động từ): giơ tay ra để lấy.

    • với tay lấy cuốn sách trên kệ.
  • vẩn (tính từ): không mục đích rõ ràng, lảng vảng. (Tuy cùng gốc âm "" nhưng nghĩa khác biệt, cần phân biệt).

Từ đồng nghĩa
  • Giới từ (quan hệ cùng nhau): cùng, cùng với, đi cùng.
  • Giới từ (phương tiện): bằng, nhờ.
  • Giới từ (đối tượng): đối với, về phía.
  • Động từ: vươn, giơ, nhoài người.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Với theo: nhìn hoặc hướng theo một đối tượng đang di chuyển ra xa.

    • cụ đứng với theo bóng con cho đến khi khuất dạng.
  • Với lấy: cố gắng giơ tay ra để nắm lấy.

    • nhảy lên để với lấy quả cam.
Thành ngữ liên quan
  • Ngắn tay chẳng với tới trời: (tục ngữ) Sức người hạn, khó lòng đạt được những điều quá cao xa, viển vông.
  • Với bờ: (trong văn chương) chỉ sự cố gắng tìm đến nơi an toàn, bến bờ. Thường dùng với nghĩa bóng.
    • Con thuyền nhỏ đang chống chọi với sóng gió để với bờ.
với

Tôi đi chơi với bạn tôi.

  1. 1 dt Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên: Cây chuối cao một với.
  2. đgt Giơ cao tay định nắm lấy: Ngắn tay chẳng đến trời (tng); Hộ với lấy một cặp bánh gai (Ng-hồng).
  3. trgt Từ độ xa: Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi lại.
  4. 2 gt 1. Giới từ biểu thị quan hệ liên kết: Tôi đi với anh; Đối xử tốt với bạn; Họ đã đính hôn với nhau. 2. Bằng cách , phương tiện : Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy; Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này.
  5. trt Như cùng: Anh cho đi ; Cứu chị ta với.