với

  1. 1 dt Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên: Cây chuối cao một với.
  2. đgt Giơ cao tay định nắm lấy: Ngắn tay chẳng đến trời (tng); Hộ với lấy một cặp bánh gai (Ng-hồng).
  3. trgt Từ độ xa: Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi lại.
  4. 2 gt 1. Giới từ biểu thị quan hệ liên kết: Tôi đi với anh; Đối xử tốt với bạn; Họ đã đính hôn với nhau. 2. Bằng cách , phương tiện : Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy; Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này.
  5. trt Như cùng: Anh cho đi ; Cứu chị ta với.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

với
Tôi đi chơi với bạn tôi.