vờn

  1. đg. Lượn qua lại trước mặt một đối tượng nào đó với những động tác tựa như đùa giỡn, lúc thì áp vào, chụp lấy, lúc thì buông ra ngay. Mèo vờn chuột. Bướm vờn hoa. Hai đô vật đang vờn nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vờn"

vờn
Một con bướm vờn quanh những bông hoa hồng.