vữa

  1. mortier
    • vữa giả đá
      staff
    • vữa thạch cao
      gâchis;qui commence à se gâter
    • Hồ vữa
      colle de pâte; qui commence à se gâter; colle de pâte qui a perdu de sa consistance
    • Trứng vữa
      oeuf qui commence à se gâter; oeuf couvi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vữa
Thợ xây dùng bay để trát vữa lên bức tường.