wafer

/'weifə/
danh từ
  1. bánh quế
  2. dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp )
  3. (tôn giáo) bánh thánh

Idioms

  • as thin as a wafer
    mỏng manh
ngoại động từ
  1. gắn xi (vào chai, thư...)
  2. niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wafer"

wafer
A small wafer sits on a plate next to a cup of tea.