wafer

/'weifə/
Học thuật
Thân thiện
wafer

A small wafer sits on a plate next to a cup of tea.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh quế mỏng, bánh xốp: Một loại bánh ngọt rất mỏng, giòn, thường hình tròn được ăn như một món tráng miệng hoặc dùng kèm với kem.
    • Bánh thánh: Trong nghi lễ Kitô giáo, đặc biệt Thánh lễ, đây một miếng bánh mì không men mỏng, hình tròn, được dùng làm Mình Thánh.
    • Vật hình đĩa mỏng: Một miếng mỏng, phẳng của một chất nào đó, dụ như trong công nghệ bán dẫn (wafer silicon).
dụ sử dụng
  • Danh từ (bánh quế):

    • She ate a chocolate wafer with her tea. ( ấy ăn một chiếc bánh quế sô cô la với trà.)
    • The ice cream was sandwiched between two vanilla wafers. (Kem được kẹp giữa hai chiếc bánh quế vani.)
  • Danh từ (bánh thánh):

    • The priest placed the wafer on the communicant's tongue. (Linh mục đặt bánh thánh trên lưỡi của người rước lễ.)
  • Danh từ (vật mỏng):

    • Silicon wafers are used to make computer chips. (Các tấm wafer silicon được dùng để chế tạo chip máy tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As thin as a wafer": Mỏng như tờ giấy, rất mỏng manh.
    • The ancient parchment was as thin as a wafer. (Tờ giấy da cổ xưa mỏng manh như một chiếc bánh quế.)
Biến thể từ gần giống
  • Wafer-thin (tính từ): Cực kỳ mỏng.
    • He cut the ham into wafer-thin slices. (Anh ấy cắt giăm bông thành những lát cực kỳ mỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bánh quế): Biscuit (bánh quy), cookie.
  • Danh từ (vật mỏng): Slice (lát mỏng), disk (đĩa), sheet (tấm mỏng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "wafer")

Thành ngữ liên quan

(Ngoài cụm "as thin as a wafer", không thành ngữ phổ biến nào khác sử dụng từ "wafer")

wafer

A small wafer sits on a plate next to a cup of tea.

danh từ
  1. bánh quế
  2. dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp )
  3. (tôn giáo) bánh thánh

Idioms

  • as thin as a wafer
    mỏng manh
ngoại động từ
  1. gắn xi (vào chai, thư...)
  2. niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy)

Từ có nhắc đến "wafer"