wallop

/'wɔləp/
Học thuật
Thân thiện
wallop

The boxer delivered a powerful wallop to the punching bag.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • đánh mạnh, trận đòn đau: Một đánh rất mạnh gây đau đớn.
    • Tác động mạnh mẽ, ảnh hưởng lớn: Sức mạnh hoặc hiệu quả đáng kể của một thứ đó.
    • Rượu bia (từ lóng, ): Đồ uống cồn, đặc biệt bia.
  2. Động từ:

    • Đánh mạnh, quất mạnh: Hành động đánh ai đó hoặc thứ đó một cách rất mạnh dứt khoát.
    • Đánh bại hoàn toàn: Đánh bại ai đó một cách dễ dàng triệt để trong một cuộc thi đấu hoặc tranh chấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He gave the ball a real wallop. (Anh ta đánh quả bóng một thật mạnh.)
    • This chili sauce has quite a wallop. (Loại tương ớt này vị cay rất mạnh.)
    • He went to the pub for a wallop. (Anh ta đến quán rượu để uống bia.)
  • Động từ:

    • He walloped the ball over the fence. (Anh ta đánh quả bóng bay qua hàng rào.)
    • Our team walloped their opponents 5-0. (Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ với tỉ số 5-0.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pack a wallop": sức mạnh hoặc tác động lớn.
    • His argument really packed a wallop. (Lập luận của anh ta thực sự sức nặng.)
    • Be careful, this drink packs a wallop. (Cẩn thận đấy, thức uống này rất mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Walloping (danh từ/ tính từ): Một trận đòn mạnh; hoặc dùng như tính từ để chỉ điều đó rất lớn.
    • He got a proper walloping from his father. ( bị bố cho một trận đòn nên thân.)
    • They won by a walloping margin. (Họ thắng với cách biệt rất lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( đánh): Blow, hit, thump, whack.
  • Danh từ (tác động): Impact, force, punch, power.
  • Động từ (đánh mạnh): Hit hard, strike, whack, bash.
  • Động từ (đánh bại): Thrash, trounce, defeat soundly.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "wallop")

Thành ngữ liên quan
  • "to pack a wallop": (đã giải thíchtrên).
  • "a walloping great...": (thường dùng trong tiếng Anh Anh, không trang trọng) Một thứ đó rất to lớn hoặc đáng kể.
    • He drove a walloping great truck. (Anh ta lái một chiếc xe tải to đùng.)
wallop

The boxer delivered a powerful wallop to the punching bag.

danh từ
  1. (từ lóng) cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau
  2. rượu bia
ngoại động từ
  1. (từ lóng) quất mạnh, vụt đau, đánh đau

Từ đồng nghĩa