wallop

/'wɔləp/
danh từ
  1. (từ lóng) cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau
  2. rượu bia
ngoại động từ
  1. (từ lóng) quất mạnh, vụt đau, đánh đau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "wallop"

wallop
The boxer delivered a powerful wallop to the punching bag.