walloping

/'wɔləpiɳ/
danh từ
  1. trận đòn đau, trận đòn túi bụi
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lớncùng; cừ, cừ khôi, kỳ lạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

walloping
The team suffered a walloping defeat in the championship game.