whop

/w p/
ngoại động từ
  1. (từ lóng) đánh đập (người nào)
  2. đánh bại, thắng (đội khác)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ng đánh bịch một cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "whop"

whop
The boy got a whop on the back for his mischief.