wayward

/'weiwəd/
tính từ
  1. ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con...)
  2. hay thay đổi, bất thường (tính tình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "wayward"

Từ có nhắc đến "wayward"

wayward
Mary's wayward kitten keeps climbing the curtains.