westerly

/'west li/
Học thuật
Thân thiện
westerly

The wind blew westerly across the open field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc đến từ hướng tây: "westerly" mô tả hướng hoặc vị trí liên quan đến phía tây.
    • Từ phía tây thổi đến (về gió): "westerly" dùng để chỉ gió nguồn gốc từ phía tây.
  2. Phó từ:

    • Về hướng tây: Di chuyển hoặc hướng về phía tây.
    • Từ hướng tây: Đến từ phía tây.
  3. Danh từ:

    • Gió tây: Chỉ những cơn gió thổi từ phía tây, thường gặpcác vùng ôn đới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We set off in a westerly direction. (Chúng tôi lên đường theo hướng tây.)
    • A strong westerly wind brought rain from the ocean. (Một cơn gió tây mạnh mang mưa từ đại dương tới.)
  • Phó từ:

    • The storm moved westerly across the country. (Cơn bão di chuyển về hướng tây xuyên qua đất nước.)
    • The wind is blowing westerly today. (Hôm nay gió đang thổi từ hướng tây.)
  • Danh từ:

    • The prevailing westerlies bring moist air to the coast. (Những cơn gió tây thịnh hành mang không khí ẩm ướt tới bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Westerly component" (thành phần hướng tây): Thuật ngữ trong hàng hải hoặc khí tượng để mô tả hướng di chuyển hoặc hướng gió yếu tố từ phía tây.
    • The storm track has a significant westerly component. (Đường đi của cơn bão một thành phần hướng tây đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • West (n, adj): Phía tây, thuộc phía tây. ( dụ: - bờ biển phía tây)
  • Western (adj): Thuộc về phương Tây, phía tây. ( dụ: - văn hóa phương Tây)
  • Westward (adj, adv): Về hướng tây. ( dụ: - một cuộc hành trình về hướng tây)
Từ đồng nghĩa
  • Westward (adj, adv): Về hướng tây.
  • Western (adj): Ở phía tây (thường chỉ vị trí hơn hướng di chuyển).
  • From the west (cụm từ): Từ phía tây (dùng cho gió).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "westerly")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "westerly")

westerly

The wind blew westerly across the open field.

tính từ
  1. tây
    • westerly direction
      hướng tây
    • westerly wind
      gió tây
phó từ
  1. về hướng tây; từ hướng tây

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "westerly"

Từ có nhắc đến "westerly"