whacking

/'w ki /
danh từ
  1. sự đánh đập
tính từ
  1. (từ lóng) to lớn khác thường
  2. kỳ quái, khác thường (người, điều, chuyện, vật)
    • a whacking lie
      lời nói dối kỳ quái
phó từ
  1. (từ lóng) rất, cực kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "whacking"

whacking
A child accidentally receives a whacking from a low tree branch while running.