whiff

/wif/
danh từ
  1. (động vật học) bn
danh từ
  1. luồng, hi
    • a whiff of air (smoke, wind)
      một luồng không khí (khói, gió)
    • he took up his pipe to have a few whiffs
      anh ta cầm cái điếu lên để hút một vài hi
  2. (hàng hi) xuồng nhẹ
  3. (thông tục) điếu xì gà nhỏ
động từ
  1. phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ
  2. to ra một mùi nhẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "whiff"

Từ có nhắc đến "whiff"

whiff
The batter swung and missed for a third strike, a final whiff.