workable

/'wə:kəbl/
tính từ
  1. có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện
    • a workable plan
      một kế hoạch có thể thực hiện được
  2. dễ dùng, dễ cho chạy, dễ điều khiển
    • a workable tool
      một dụng cụ dễ dùng
  3. dễ khai thác
  4. dễ bị ảnh hưởng, dễ sai khiến, dễ điều khiển (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "workable"

workable
The team developed a workable plan for the new community garden.