workable

/'wə:kəbl/
Học thuật
Thân thiện
workable

The team developed a workable plan for the new community garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thực hiện được, khả thi: Dùng để mô tả một kế hoạch, ý tưởng, hoặc giải pháp có thể được thực hiện trong thực tế với các nguồn lực hoàn cảnh hiện .
    • Dễ sử dụng, dễ vận hành: Dùng để mô tả một công cụ, máy móc, hoặc hệ thống có thể được sử dụng hoặc vận hành một cách dễ dàng hiệu quả.
    • Có thể khai thác được: Dùng để mô tả một nguồn tài nguyên (như mỏ quặng) có thể được khai thác một cách kinh tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the meeting, we finally had a workable solution to the budget problem. (Sau cuộc họp, cuối cùng chúng tôi đã một giải pháp khả thi cho vấn đề ngân sách.)
    • The old machine is still workable, but it's not very efficient. (Cái máy vẫn còn dùng được, nhưng không hiệu quả lắm.)
    • The committee needs to turn these broad ideas into a workable plan. (Ủy ban cần biến những ý tưởng rộng này thành một kế hoạch có thể thực hiện được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to find something workable": thấy cái đó khả thi/dùng được.
    • After several attempts, they found a workable compromise. (Sau nhiều lần thử, họ đã tìm thấy một sự thỏa hiệp khả thi.)
  • "to make something workable": làm cho cái đó trở nên khả thi/dùng được.
    • We need to adjust the design to make it workable for mass production. (Chúng ta cần điều chỉnh thiết kế để làm cho có thể sản xuất hàng loạt được.)
Biến thể từ gần giống
  • Workability (danh từ): tính khả thi, khả năng thực hiện được.
    • The workability of the proposal is still under review. (Tính khả thi của đề xuất vẫn đang được xem xét.)
  • Unworkable (tính từ): không thể thực hiện được, không khả thi.
    • The initial idea was interesting but ultimately unworkable. (Ý tưởng ban đầu thú vị nhưng cuối cùng lại không khả thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Feasible (adj): khả thi, có thể thực hiện được.
  • Practicable (adj): có thể thực hành được, có thể áp dụng được.
  • Viable (adj): khả thi, có thể tồn tại phát triển được.
  • Functional (adj): có thể hoạt động được, dùng được.
Từ trái nghĩa
  • Impracticable (adj): không thể thực hiện được.
  • Unfeasible (adj): không khả thi.
  • Unviable (adj): không khả thi, không thể tồn tại được.
workable

The team developed a workable plan for the new community garden.

tính từ
  1. có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện
    • a workable plan
      một kế hoạch có thể thực hiện được
  2. dễ dùng, dễ cho chạy, dễ điều khiển
    • a workable tool
      một dụng cụ dễ dùng
  3. dễ khai thác
  4. dễ bị ảnh hưởng, dễ sai khiến, dễ điều khiển (người)

Từ tương tự

Từ chứa "workable"