viable

/'vaiəbl/
tính từ
  1. có thể sống được (thai nhi, cây cối...)
  2. có thể nảy mầm (hạt giống)
  3. có thể thành tựu được (kế hoạch)
  4. có thể tồn tại, có thể đứng vững được (chính phủ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "viable"

viable
The farmer carefully selects viable seeds for planting.