feasible

/'fi:zəbl/
Học thuật
Thân thiện
feasible

The plan to build a new playground is feasible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thực hiện được, khả thi: Chỉ một kế hoạch, ý tưởng, hoặc dự án có thể được thực hiện trong thực tế, với các nguồn lực điều kiện hiện .
    • Có thể làm được, có thể thực hành được: Nhấn mạnh tính thực tế khả năng hoàn thành của một việc đó.
    • Hợp , nghe xuôi tai: (Trong một số ngữ cảnh) Chỉ một lý thuyết, câu chuyện hoặc lời giải thích có vẻ đáng tin hợp .
dụ sử dụng
  • (Liệu khả thi để hoàn thành dự án trước thứ Sáu không?)
  • (Chúng ta cần tìm một giải pháp khả thi cho vấn đề này.)
  • (Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ hợp .)
  • (Kế hoạch này không khả thi về mặt kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Technically feasible": Khả thi về mặt kỹ thuật.
    • The design is technically feasible, but very expensive. (Thiết kế này khả thi về mặt kỹ thuật, nhưng rất tốn kém.)
  • "Feasibility study": Nghiên cứu khả thi (đây một cụm danh từ phổ biến).
    • Before investing, they conducted a thorough feasibility study. (Trước khi đầu , họ đã tiến hành một nghiên cứu khả thi toàn diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Feasibility (Danh từ): Tính khả thi.
    • We are assessing the feasibility of the proposal. (Chúng tôi đang đánh giá tính khả thi của đề xuất.)
  • Feasibly (Phó từ): Một cách khả thi.
    • The task can be feasibly completed in two days. (Nhiệm vụ có thể được hoàn thành một cách khả thi trong hai ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Possible: Có thể xảy ra, có thể làm được (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả những điều ít thực tế hơn).
  • Practicable: Có thể thực hiện được, có thể áp dụng trong thực tế (nhấn mạnh tính thực tiễn).
  • Viable: Khả thi, có thể tồn tại phát triển được (thường dùng cho dự án, ý tưởng lâu dài).
  • Workable: Có thể thực hiện được, hiệu quả.
Từ trái nghĩa
  • Infeasible / Unfeasible: Không khả thi.
  • Impossible: Không thể.
  • Impracticable: Không thể thực hiện được trong thực tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "feasible" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "feasible".)

feasible

The plan to build a new playground is feasible.

tính từ
  1. có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được
    • a feasible scheme
      kế hoạch có thể thực hiện được
    • land feasible for cultivation
      đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được
  2. tiện lợi
  3. có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...)