wreathe

/ri:ð/
ngoại động từ
  1. đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • mountain wreathed with clouds
      núi mây vờn quanh
    • face wreathed in smiles
      mặt tươi cười
  2. vấn quanh, quấn chặt
    • to wreathe one's arms round someone
      ôm chặt ai
nội động từ
  1. cuộn lại (con rắn)
  2. lên cuồn cuộn (khói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "wreathe"

wreathe
The children wreathe colorful flowers into a circle.