writhe

/raið/
danh từ
  1. sự quặn đau, sự quằn quại
nội động từ
  1. quặn đau, quằn quại
    • to writhe in anguish
      quằn quại trong sự đau khổ
  2. (nghĩa bóng) uất ức, bực tức; đau đớn
    • to writhe under (at) an insult
      uất ức bị sỉ nhục
ngoại động từ
  1. làm quặn đau, làm quằn quại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "writhe"

writhe
The prisoner writhed in discomfort.