wrought

/rɔ:t/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của work
tính từ
  1. đã rèn (sắt); đã thuộc (da); đã bào kỹ (gỗ); chạm trổ (đồ bằng bạc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

wrought
The blacksmith wrought the iron into a delicate scroll.