xóm

Học thuật
Thân thiện
xóm

Một xóm nhỏ nằm yên bình bên cạnh một cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực gồm một nhóm nhà ở gần nhau, thường nhỏ hơn một làng (thôn): Chỉ một cụm dân cư nhỏ, tính chất gần gũi, thân mật.
    • Nơi tập trung các nhà hát ả đào ngày xưa (từ ): Dùng để chỉ khu vực nhiều nhà hát ca trù, một loại hình nghệ thuật truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bác đã thấy mùa xuânmột xóm lao động. (Bác đã thấy mùa xuânmột khu vực của những người lao động.)
    • Xóm tôi nằm ven con sông nhỏ. (Khu nhà của tôi nằm bên cạnh một con sông nhỏ.)
    • Trẻ con trong xóm thường chơi đùa với nhau trên sân đình. (Trẻ em trong khu vực thường chơi đùa với nhausân đình.)
  • Nghĩa :

    • Lão ta quen thói ăn chơi dưới xóm. (Ông ta quen thói ăn chơikhu nhà hát ả đào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xóm giềng": Chỉ mối quan hệ láng giềng, những người sống trong cùng một khu vực nhỏ.

    • Tình xóm giềngnông thôn thường rất gắn bó. (Tình cảm láng giềngnông thôn thường rất khăng khít.)
  • "Đầu xóm cuối xóm": Chỉ toàn bộ khu vực, từ đầu đến cuối.

    • Tin đồn lan nhanh từ đầu xóm cuối xóm. (Tin đồn lan nhanh khắp cả khu.)
Biến thể từ gần giống
  • Làng//Thôn: Đơn vị hành chính hoặc cộng đồng dân cư lớn hơn xóm.
  • Ngõ/Hẻm: Đường nhỏ trong khu dân cư, thường nhỏ hơn phạm vi của một xóm.
  • Khu phố: Cách gọi tương đương trong đô thị cho một cụm dân cư.
Từ đồng nghĩa
  • Ấp: (Ở miền Nam) chỉ một cụm dân cư nhỏ, tương đương với xóm.
  • Bản: (Ở vùng núi phía Bắc) chỉ một cụm dân cư của đồng bào dân tộc thiểu số.
  • Khu: Chỉ một khu vực, phạm vi rộng hơn hoặc mang tính chất chung chung hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Xóm nhỏ: Chỉ một xóm quy mô rất nhỏ, ít nhà.
  • Xóm đạo: Chỉ khu vực nhiều người theo cùng một tôn giáo (thường Công giáo) sinh sống tập trung.
  • Xóm chợ: Chỉ khu vực quanh một khu chợ, nơi buôn bán sầm uất.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bán anh em xa, mua láng giềng gần": Nhấn mạnh tầm quan trọng của tình làng nghĩa xóm, của những người hàng xóm láng giềng gần gũi.
  • "Xóm láng, giềng thân": Chỉ mối quan hệ trong xóm giềng người thân, người , không phải ai cũng như nhau.
xóm

Một xóm nhỏ nằm yên bình bên cạnh một cánh đồng lúa.

  1. dt 1. Khu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn: Bác đã thấy mùa xuânmột xóm lao động (VNgGiáp) 2. Nơi xưa kia nhiều nhà hát ả đào (): Lão ta quen thói ăn chơi dưới xóm.