xóm

  1. dt 1. Khu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn: Bác đã thấy mùa xuânmột xóm lao động (VNgGiáp) 2. Nơi xưa kia nhiều nhà hát ả đào (): Lão ta quen thói ăn chơi dưới xóm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xóm
Một xóm nhỏ nằm yên bình bên cạnh một cánh đồng lúa.