élancé

Học thuật
Thân thiện
élancé

Un jeune arbre élancé pousse dans la clairière ensoleillée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dong dỏng cao, mảnh cao: Dùng để miêu tả một người, động vật hoặc vật thể dáng vẻ cao thanh mảnh, tạo cảm giác nhẹ nhàng, duyên dáng.
Ví dụ sử dụng
  • ( ấy có một dáng người dong dỏng cao.)
  • (Một con hươu đôi chân thon dài.)
  • (Những cây cột cao vút, thanh mảnh của nhà thờ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D'une démarche élancée": Với dáng đi nhanh nhẹn, thanh thoát.
    • Le mannequin avançait d'une démarche élancée sur le podium. (Người mẫu bước đi với dáng đi nhanh nhẹn, thanh thoát trên sàn diễn.)
  • "Style élancé" (trong nghệ thuật, kiến trúc): Phong cách thanh thoát, hướng lên cao.
    • L'architecture gothique se caractérise par ses formes élancées. (Kiến trúc Gothic được đặc trưng bởi những đường nét thanh thoát, vươn cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Élan (danh từ): Sự lao tới, đà tiến; sự hăng hái, nhiệt huyết.
    • Il a pris son élan pour sauter. (Anh ấy lấy đà để nhảy.)
  • Svelte (tính từ): Thanh mảnh, mảnh dẻ (thường dùng cho người, gần nghĩa với "élancé").
  • Fin (tính từ): Mảnh, nhỏ; tinh tế.
  • Gracile (tính từ): Mảnh dẻ, yếu ớt (nhấn mạnh sự mỏng manh).
Từ đồng nghĩa
  • Svelte: thanh mảnh.
  • Fin: mảnh, thanh.
  • Gracile: mảnh dẻ, yếu ớt.
  • Fuselé: thon thả, thuôn dài (như hình thoi).
Từ trái nghĩa
  • Trapu: lùn chắc nịch.
  • Massif: đồ sộ, nặng nề.
  • Lourd: nặng nề.
  • Répandu: bè bè, nở nang (về thân hình).
élancé

Un jeune arbre élancé pousse dans la clairière ensoleillée.

tính từ
  1. dong dỏng cao, mảnh cao
    • Taille élancée
      thân hình dong dỏng cao
    • Tige élancée
      thân cây mảnh cao

Từ trái nghĩa

Từ gần giống