épauler

ngoại động từ
  1. chặt vai (thú vật)
  2. tỳ vào vai
    • épauler un fusil
      tỳ súng vào vai
  3. (quân sự) yểm trợ
    • épauler ses troupes par des blindés
      yểm trợ quân bằng xe bọc sắt
  4. (kỹ thuật) chống, đỡ
  5. giúp đỡ
    • épauler quelqu'un dans une difficult
      giúp đỡ ai trong một việc khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan