appeler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Gọi: Hành động dùng lời nói hoặc tín hiệu để yêu cầu ai đó đến, thu hút sự chú ý của họ, hoặc liên lạc qua điện thoại.
    • Gọi là, đặt tên: Dùng để chỉ định, định danh một người, vật hoặc sự việc bằng một cái tên cụ thể.
    • Kêu gọi, triệu tập: Yêu cầu ai đó chính thức đến một nơi một mục đích cụ thể (như ra tòa, nhập ngũ).
    • Đòi hỏi, cần đến: Làm cho một điều đó trở nên cần thiết hoặc thích hợp.
    • Bổ nhiệm, chỉ định: Chọn ai đó cho một vị trí hoặc nhiệm vụ.
  2. Nội động từ (trong một số cấu trúc nhất định):

    • Kháng cáo, chống án: Thực hiện thủ tục phápđể yêu cầu xét lại một bản án.
    • Kêu gọi đến, viện đến (trong cụm en appeler à): Dựa vào, trông cậy vào ai/điều đó như một sự đảm bảo hoặc thẩm quyền.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • J'appelle mon ami pour lui dire bonjour. (Tôi gọi cho bạn tôi để chào hỏi.)
    • On l'appelle "le Petit Prince". (Người ta gọi cậu ấy là "Hoàng Tử ".)
    • Le tribunal l'a appelé comme témoin. (Tòa án đã gọi anh ta ra làm chứng.)
    • Cette crise appelle une solution rapide. (Cuộc khủng hoảng này đòi hỏi một giải pháp nhanh chóng.)
    • Elle a été appelée à de hautes fonctions. ( ấy đã được bổ nhiệm vào những chức vụ cao.)
  • Nội động từ:

    • Le condamné a décidé d'appeler. (Người bị kết án đã quyết định kháng cáo.)
    • J'en appelle à votre sens de la justice. (Tôi kêu gọi đến tinh thần công lý của ngài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Appeler les choses par leur nom: Gọi đích danh sự vật, nói thẳng ra sự thật không giảm nhẹ.

    • Il faut appeler les choses par leur nom : c'est une corruption. (Phải gọi đích danh sự việc: đótham nhũng.)
  • Appeler un chat un chat (thành ngữ): Gọi con mèo là con mèo, có nghĩanói thẳng, nói thật không vòng vo.

    • Appelons un chat un chat, cette décision est une erreur. (Hãy nói thẳng ra, quyết định nàymột sai lầm.)
  • **Être appelé à (+ infinitif): Được dự định cho, khả năng sẽ (làm gì đó quan trọng trong tương lai).

    • Ce jeune chercheur est appelé à un brillant avenir. (Nhà nghiên cứu trẻ này được dự định sẽ có một tương lai rạng rỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rappeler (ngoại động từ): Gọi lại; nhắc lại, gợi nhớ.

    • Rappelle-moi demain. (Hãy gọi lại cho tôi vào ngày mai.)
    • Cette musique me rappelle mon enfance. (Bản nhạc này gợi cho tôi nhớ về tuổi thơ.)
  • S'appeler (đại động từ): Tên là, được gọi là.

    • Je m'appelle Linh. (Tôi tênLinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Convoquer: Triệu tập (mang tính chính thức, trang trọng hơn).
  • Nommer: Đặt tên, bổ nhiệm.
  • Exiger: Đòi hỏi (mạnh mẽ hơn).
  • Héler: Gọi to, hét lên để gọi (thường từ xa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Appeler à l'aide / au secours: Kêu cứu.

    • La victime a appelé à l'aide. (Nạn nhân đã kêu cứu.)
  • Appeler à la raison / au calme: Kêu gọi sựtrí / sự bình tĩnh.

    • Le président a appelé la population au calme. (Tổng thống đã kêu gọi người dân giữ bình tĩnh.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est ce qu'on appelle...: Đócái người ta gọi là... (dùng để nhấn mạnh định nghĩa hoặc đặc điểm).

    • C'est ce qu'on appelle un vrai talent! (Đócái người ta gọi là một tài năng thực thụ!)
  • N'avoir pas besoin d'être appelé deux fois: Không cần phải gọi lần thứ haichỉ sẵn sàng, nhiệt tình làm ngay).

    • Pour aller à la plage, il n'a pas besoin d'être appelé deux fois! (Để đi biển thì không cần phải bảo hai lần đâu!)
ngoại động từ
  1. gọi
    • Appeler de loin
      gọi từ xa
    • Appeler au secours
      kêu cứu
    • On vous appelle au téléphone
      có người gọi anhdây nói
  2. gọi là
    • C'est ce qu'on appelle une idiotie!
      Đócái người ta gọi là điều ngốc!
    • Appeler les choses par leur nom
      gọi đích danh sự vật (chứ không nói nhẹ đi)
  3. gọi (đến), mời (đến); gọi tòng quân; gọi ra tòa
    • Appeler le médecin
      mời thầy thuốc
    • Appeler un taxi
      gọi xe taxi đến
    • Appeler qqn en témoignage
      gọi ra tòa làm chứng
    • Appeler sous les drapeaux
      gọi nhập ngũ, gọi tòng quân
  4. gọi tên, đặt tên
    • Ils appelleront leur prochaine fille Hoa
      họ sẽ đặt tên cho con gái sắp đẻ của họHoa
  5. cử
    • Appeler quelqu'un à un poste
      cử ai vào một chức vụ
  6. đòi hỏi
    • Une question qui appelle toute notre attention
      một vấn đề đòi hỏi ta phải toàn tâm chú ý
  7. khiến cho đáng, làm cho đủ tư cách
    • Ces qualités l'appellent à ce poste
      những đức tính đó khiến cho anh ta đáng giữ chức vụ ấy
  8. (từ , nghĩa ) thách (đấu gươm...)
nội động từ
  1. (Appeler d'un jugement) chống án
    • en appeler à
      phó thác vào
    • J'en appelle à votre perspicacité
      tôi phó thác vào sự sáng suốt của ngài