đai

  1. 1 dt. 1. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt: Đai thùng gỗ 2. Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến: áo biếc đai vàng bác đấy a? (NgKhuyến) 3. Dải dài rộng trên mặt đất: Đai khí hậu miền ôn đới.
  2. 2 đgt. Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mình không đồng ý: ghét con dâu, mẹ chồng hay đai chuyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đai
Một người thợ dùng đai kim loại để siết chặt thùng gỗ.