đà

Học thuật
Thân thiện
đà

Một người thợ lăn một khúc gỗ tròn làm đà dưới một chiếc hòm lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đoạn gỗ tròn hoặc vật tương tự đặt dưới vật nặng để di chuyển: Một thanh gỗ hoặc vật liệu hình trụ dùng làm con lăn, đặt bên dưới các vật nặng (như máy móc, kiện hàng) để đẩy đi dễ dàng hơn.
    • Sức mạnh ban đầu tạo ra xu hướng hoặc tốc độ cho một hoạt động, sự việc: Lực đẩy hoặc động lực ban đầu giúp một quá trình, hoạt động nào đó diễn ra thuận lợi mạnh mẽ hơn.
    • Sức tiến lên, đà tiến: Sức mạnh duy trì sự chuyển động hoặc phát triển liên tục của một vật thể hay một quá trình.
  2. Danh từ (chuyên ngành):

    • Bệ, ụ đóng tàu: Công trình hoặc kết cấu đặc biệt, thường một mặt phẳng nghiêng, nơi đặt tàu thủy để đóng mới hoặc sửa chữa.
  3. Tính từ (từ địa phương):

    • Màu nâu: Chỉ màu sắc giống như màu của đất, gỗ hoặc cà phê.
  4. Trạng từ (biến âm cổ của "đã"):

    • Đã, rồi: Từ dùng để chỉ một hành động, sự việc đã hoàn thành trong quá khứ, thường gặp trong thơ ca hoặc ngôn ngữ cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đoạn gỗ tròn):
    • Người ta dùng mấy khúc gỗ làm đà để lăn chiếc thùng lớn vào nhà kho.
  • Danh từ (sức mạnh ban đầu, xu hướng):
    • Nền kinh tế đang trên đà tăng trưởng mạnh mẽ.
    • Sau nhảy đầu tiên, vận động viên giữ được đà lao về phía trước.
  • Danh từ (bệ đóng tàu):
    • Con tàu mới được hạ thủy từ đà xuống sông.
  • Tính từ (màu nâu):
    • cụ mặc chiếc áo vải đà giản dị.
  • Trạng từ (đã):
    • Khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình. (Truyện Kiều)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trên đà": Đang trong giai đoạn phát triển, tiến triển hoặc vận động với một xu hướng rõ rệt.
    • Công ty chúng tôi đang trên đà mở rộng thị trường sang châu Âu.
  • "Mất đà": Mất đi sức tiến, động lực hoặc xu hướng phát triển đang , có thể dẫn đến sự chững lại hoặc khó khăn.
    • Dự án bị mất đà sau khi nguồn vốn đầu bị cắt giảm.
Biến thể từ liên quan
  • Đà tiến (danh từ): Sức tiến lên mạnh mẽ, liên tục.
    • Đà tiến của đoàn quân không thể nào ngăn cản được.
  • Điểm đà (danh từ): Trong thể thao (như nhảy xa, nhảy cao), chỉ vị trí hoặc bước cuối cùng để lấy đà trước khi thực hiện động tác chính.
  • Lấy đà (động từ): Chuẩn bị, tạo ra sức bật hoặc động lực ban đầu cho một hành động.
    • Vận động viên lùi lại vài bước để lấy đà trước khi nhảy.
Từ đồng nghĩa
  • Động lực (cho nghĩa "sức mạnh ban đầu"): Lực thúc đẩy hành động.
  • Quán tính (cho nghĩa "sức tiến lên"): Xu hướng duy trì trạng thái chuyển động.
  • Nâu (cho nghĩa tính từ): Màu nâu.
  • Đã (cho nghĩa trạng từ): Đã hoàn thành.
Thành ngữ liên quan
  • "Thuận đà xuôi mái": Thuận theo đà, theo chiều hướng đang , mọi việc đều dễ dàng, suôn sẻ.
    • Công việc làm ăn thuận đà xuôi mái, không gặp trở ngại .
đà

Một người thợ lăn một khúc gỗ tròn làm đà dưới một chiếc hòm lớn.

  1. 1 dt. 1. Đoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ: Phải đặt đà mới đưa bộ máy này đi được 2. Sức mạnh đầu tiên nhằm đẩy mạnh hoạt động: Nền kinh tế xã hội đang trên đà phát triển (TrVGiàu) 3. Sức tiến lên: Mất đà, đâm loạng choạng (-hoài).
  2. 2 dt. Nơi đặt tàu thuỷ khi đang đóng hay đang sửa chữa: Cho tàu thuỷ từ đà ra sông.
  3. 3 tt. Từ địa phương chỉ màu nâu: Sư bà mặc quần áo đà.
  4. 4 trgt. Biến âm của đã: Khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (K); Phong trần lắm lúc kể đà gian nguy (QSDC); Phận liễu sao đà nảy nét ngang (HXHương).