đó

Học thuật
Thân thiện
đó

Mấy người đó đang ngồi nói chuyện trong công viên.

Định nghĩa
  1. Đại từ:

    • Từ chỉ định: Dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời gian hoặc sự việc đã được xác định, đã được nhắc đến, nhưngxa người nói (về không gian hoặc thời gian). Đối lập với "đây".
    • Từ phiếm chỉ: (Dùng sau đại từ nghi vấn như "ai", "đâu", "", "nào"...). Dùng để chỉ một người, sự vật, địa điểm... không xác định cụ thể nhưng được khẳng định tồn tại.
    • Từ xưng hô: (Thân mật hoặc suồng sã). Dùng để gọi người đối diện trong cuộc trò chuyện. Đối lập với "đây" (chỉ người nói).
  2. Phó từ:

    • (Thường đứng cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh, xác nhận tính chính xác, hiển nhiên của điều vừa nói.
dụ sử dụng
  • Đại từ (chỉ định):
    • Ngôi nhà đó rất đẹp. (Chỉ một ngôi nhà cụ thể đã được biết đến, ở xa người nói).
    • Hôm đó trời mưa rất to. (Chỉ một thời điểm trong quá khứ).
  • Đại từ (phiếm chỉ):
    • ai đó đang gọi tên bạn. (Một người không ai).
    • Tôi đã đọc cuốn sách nàyđâu đó rồi. (Một địa điểm không nhớ cụ thể).
  • Đại từ (xưng hô):
    • "Đó ơi, lại đây tôi bảo!" (Gọi người đối diện một cách thân mật).
  • Phó từ:
    • Tôi đã bảo , đúng như vậy đó. (Nhấn mạnh sự chính xác của lời nói).
    • Đó, anh thấy chưa? (Dùng để chỉ ra, xác nhận một sự việc đang diễn ra).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đó đây": Khắp nơi này đến nơi khác.
    • Tin đồn lan truyền đó đây.
  • Dùng trong cấu trúc nhấn mạnh: "... ... đó".
    • Cái hay chỗ đó. (Nhấn mạnh vào điểm vừa được chỉ ra).
Biến thể từ gần giống
  • Đấy: Có nghĩa cách dùng tương tự "đó", thường mang sắc thái khẩu ngữ, thân mật hơn.
    • Người đấy ai vậy?
  • Kia: Từ chỉ định, thường chỉ cáikhoảng cách xa hơn hoặc tách biệt hơn so với "đó".
    • Cái bàn đó gần, cái ghế kia xa.
Từ đồng nghĩa
  • Ấy: (Văn chương, cổ hoặc phương ngữ). Từ chỉ định tương tự "đó".
    • Người ấy đã đi rồi.
  • Nọ: (Văn chương, cổ). Từ chỉ định một đối tượng nào đó đã được nhắc đến.
    • Chàng nọ thiếp đây...
Các cụm từ liên quan
  • Đến đó thôi: Chỉ đến mức độ ấy, không hơn.
    • Anh ta chỉ giỏi đến đó thôi.
  • Từ đó: Từ thời điểm/địa điểm/sự việc ấy trở đi.
    • Từ đó, chúng tôi không gặp lại nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Nay đây mai đó: Cuộc sống phiêu bạt, không chỗcố định.
    • Cuộc sống của anh ấy nay đây mai đó như cánh chim trời.
  • Đói đầu gối phải , đói con mắt phải nơi ăn chốn đó: (Tục ngữ). Khi cùng quẫn, người ta phải tìm mọi cách để sống, kể cả những nơi xa lạ.
đó

Mấy người đó đang ngồi nói chuyện trong công viên.

  1. 1 d. Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, hom, dùng để đón bắt , tôm, tép. Đơm đó. Tham đó bỏ đăng*.
  2. 2 I đ. (như đấy, nhưng thường sắc thái ph.). 1 Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng khôngvào vị trí người nói hoặc khôngvào lúc đang nói. Mấy người đó hôm qua không đến. Ai đó? Từ đây đến đó không xa mấy. Nay đây mai đó. Vừa mới đó đã ba năm. Cứ theo đó làm. 2 (dùng sau đ. nghi vấn). Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định , tuy không biết cụ thể. người nào đó bỏ quên cái . Nói một câu đó, nghe không . Để quênđâu đó. Đến một lúc nào đó. 3 Từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây ( từ người nói dùng để tự xưng). Trăng kia làm bạn với mây, Đó làm bạn với đây thiệt ? (cd.).
  3. II tr. (thường dùngcuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến. Đúng . Tình hình như vậy đó. Đó, anh xem, họ nói sai đâu?
  4. đây đ. Nơi này đến nơi khác; mọi nơi. Đi khắp đó đây. Rải rác đó đây.
  5. ... ...đó Biểu thị tình trạng hay trạng thái, hành độn