đó

  1. 1 d. Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, hom, dùng để đón bắt , tôm, tép. Đơm đó. Tham đó bỏ đăng*.
  2. 2 I đ. (như đấy, nhưng thường sắc thái ph.). 1 Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng khôngvào vị trí người nói hoặc khôngvào lúc đang nói. Mấy người đó hôm qua không đến. Ai đó? Từ đây đến đó không xa mấy. Nay đây mai đó. Vừa mới đó đã ba năm. Cứ theo đó làm. 2 (dùng sau đ. nghi vấn). Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định , tuy không biết cụ thể. người nào đó bỏ quên cái . Nói một câu đó, nghe không . Để quênđâu đó. Đến một lúc nào đó. 3 Từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây ( từ người nói dùng để tự xưng). Trăng kia làm bạn với mây, Đó làm bạn với đây thiệt ? (cd.).
  3. II tr. (thường dùngcuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến. Đúng . Tình hình như vậy đó. Đó, anh xem, họ nói sai đâu?
  4. đây đ. Nơi này đến nơi khác; mọi nơi. Đi khắp đó đây. Rải rác đó đây.
  5. ... ...đó Biểu thị tình trạng hay trạng thái, hành độn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đó
Mấy người đó đang ngồi nói chuyện trong công viên.