đắng

  1. t. 1 vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật . Đắng quá, không nuốt được. Người ốm đắng miệng. Đắng như bồ hòn (tng.). 2 (id.; kết hợp hạn chế). cảm giác đau đớn thấm thía về tinh thần. Chết đắng cả người. Đắng lòng. // Láy: đăng đắng (ng. 1; ý mức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đắng"

đắng
Thuốc này có vị rất đắng.