đằng

  1. 1 dt. (biến âm của đường) Phía; Hướng: Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy, cơn đằng nam vừa làm vừa chơi (cd).
  2. 2 đgt. Căng ra: Thằng ăn trộm bị người ta đằng ra, đánh cho một trận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đằng"

đằng
Một cơn mưa lớn đang đến từ đằng đông.