đểu

  1. t. (thgt.). Xỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kể đạo đức (thường dùng làm tiếng mắng). Đểu với cả bạn . Quân đểu hết chỗ nói! Đồ đểu!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đểu
Hắn là một kẻ đểu, lừa tiền của người thân.