để

  1. I. đgt. 1. Đặt vào vị trí nào: để quyển sách trên bàn để tiền trong tủ. 2. Giữ nguyên được trạng thái do không tác động vào: để đầu trần để ngỏ cổng để cho nói xong đã. 3. Không gây cản trở hoặc ngăn cản: để cho học bài để mai hẵng hay thích để cho đi Việc ấy cứ để tôi lo. II. trt. 1. Từ biểu thị về chức năng, tác dụng, mục đích nào đó (của điều nói tới): mua nhà đểnói để biết đi làm để tiền. 2. Từ biểu thị kết quả (thường không hay) của điều nêu ra: nói làm để thêm buồn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

để
Tôi để quyển sách trên bàn.