đọng

  1. đgt. 1. Nói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được: Ao nước đọng (tng); Chấm những giọt nước mắt còn đọng lại (XSanh) 2. Dồn lại, không chuyển đi được: hàng đọng lại, chưa bán được 3. Được giữ nguyên lại: Kỉ niệm ấy còn đọng lại trong tâm trí 4. Chưa trả được: Nợ còn đọng lại 5. Chưa giải quyết được: Việc của cơ quan còn đọng lại nhiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đọng
Nước mưa đọng lại trên lá sen.