đố

  1. 1 dt. Thanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm: Làm cho chí tái chí tam, rồi ra đố lại vào ngàm mới thôi (NĐM); Giàu nứt đố đổ vách (tng), Khen thay con tạo khéo khôn phàm, một đố giương ra biết mấy ngàm (HXHương).
  2. 2 dt. Đường kẻ dọc trên mặt vải: Những đường đố dệt bằng chỉ xanh.
  3. 3 đgt. 1. Thách làm được việc : Đố ai quét sạch rừng, để ta khuyên gió gió đừng rung cây (cd) 2. Hỏi đoán được không, giải thích được không: Tôi đố anh biết đội bóng nào đã thắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đố
Một người đàn ông đố bạn bè câu đố trong lúc trò chuyện.