đờ

  1. tt. trgt. 1. Không thể cử động; Như cứng ra: Rét quá, đờ cả người; Ngồi đờ ra 2. Không chuyển động: Say thuốc lào, mắt đờ ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đờ
Trời lạnh quá, anh ấy đờ cả người lại.