đủ

  1. tt.. trgt. 1. số lượng cần thiết: Hai nghìn đồng đủ; Trả đủ tiền 2. Không thiếu: Anh em trong khoa đã đến đủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đủ
Hai người bạn có đủ bút chì màu để vẽ một bức tranh.