đủ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có số lượng cần thiết, vừa đúng mức yêu cầu: "đủ" biểu thị một số lượng, mức độ đáp ứng được nhu cầu hoặc tiêu chuẩn đặt ra, không thừa cũng không thiếu.
- Không thiếu, có đầy đủ: "đủ" chỉ trạng thái có mặt đầy đủ các thành phần, yếu tố cần thiết.
Trạng từ:
- Ở mức độ cần thiết, vừa đủ: "đủ" được dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, chỉ mức độ đạt tới ngưỡng cần thiết.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Số tiền này đủ để mua một chiếc xe đạp mới. (Số tiền này có số lượng cần thiết để mua một chiếc xe đạp mới.)
- Thành viên trong nhóm đã có mặt đủ. (Thành viên trong nhóm đã có mặt đầy đủ, không thiếu ai.)
Trạng từ:
- Cô ấy chạy đủ nhanh để giành huy chương vàng. (Cô ấy chạy ở mức độ nhanh cần thiết để giành huy chương vàng.)
- Anh ấy nấu cơm đủ cho mười người ăn. (Anh ấy nấu cơm với số lượng vừa đủ cho mười người ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cho đủ": để đạt đến mức đầy đủ, trọn vẹn.
- Anh phải làm việc thêm giờ cho đủ số tiền cần thiết. (Anh phải làm việc thêm giờ để đạt đến số tiền đầy đủ cần thiết.)
"đủ điều kiện": đáp ứng đầy đủ các yêu cầu, tiêu chuẩn đặt ra.
- Ứng viên này đủ điều kiện để tham gia vòng phỏng vấn. (Ứng viên này đáp ứng đầy đủ các yêu cầu để tham gia vòng phỏng vấn.)
"đủ... để...": cấu trúc biểu thị mức độ đạt đến ngưỡng cho phép một hành động khác.
- Cậu bé đã đủ lớn để tự đi học một mình. (Cậu bé đã đạt đến mức độ lớn cần thiết cho phép việc tự đi học một mình.)
Biến thể và từ gần giống
Đầy đủ (tính từ): có tất cả mọi thứ cần thiết, không thiếu sót.
- Hồ sơ của bạn đã đầy đủ. (Hồ sơ của bạn đã có tất cả mọi thứ cần thiết.)
Vừa đủ (tính từ/trạng từ): chỉ đúng mức cần thiết, không dư thừa.
- Tôi chỉ lấy vừa đủ nước để uống. (Tôi chỉ lấy đúng mức nước cần thiết để uống.)
Từ đồng nghĩa
- Tương đương: có giá trị, mức độ ngang bằng.
- Thỏa mãn: làm cho hài lòng, đáp ứng được yêu cầu.
Các cụm từ liên quan
Đủ số: có số lượng theo quy định.
- Lớp học phải có đủ số học sinh mới được mở. (Lớp học phải có số lượng học sinh theo quy định mới được phép mở.)
Đủ dùng: có số lượng vừa đủ cho nhu cầu sử dụng.
- Số gạo này đủ dùng cho cả tuần. (Số gạo này có số lượng vừa đủ cho nhu cầu sử dụng cả tuần.)
Thành ngữ liên quan
Đủ mặt đủ mày: có mặt đầy đủ mọi người (thường dùng với sắc thái không nghiêm túc).
- Buổi họp lớp hôm nay, đủ mặt đủ mày. (Buổi họp lớp hôm nay, có mặt đầy đủ mọi người.)
Đủ ăn đủ mặc: có cuộc sống vật chất ở mức tối thiểu, không phải lo lắng về cơm áo gạo tiền.
- Gia đình tôi giờ đã đủ ăn đủ mặc. (Gia đình tôi giờ đã có cuộc sống vật chất ở mức tối thiểu.)
- tt.. trgt. 1. Có số lượng cần thiết: Hai nghìn đồng là đủ; Trả đủ tiền 2. Không thiếu: Anh em trong khoa đã đến đủ.