đứng

Học thuật
Thân thiện
đứng

Một người đàn ông đứng đợi xe buýt tại trạm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tư thế thẳng người, dùng chân để nâng đỡ toàn bộ cơ thể trên một mặt phẳng: Đây nghĩa cơ bản nhất, chỉ tư thế cơ thể phân biệt với "ngồi" hoặc "nằm".
    • mặt, hiện diệnmột vị trí, địa điểm nào đó: Chỉ việc tồn tại hoặc được đặtmột nơi cụ thể.
    • vào một vị trí, cương vị, thứ hạng nào đó trong một hệ thống, tổ chức: Chỉ vị trí trong một cấu trúc xã hội, gia đình, hay bảng xếp hạng.
    • Ngừng lại, không chuyển động, không phát triển tiếp: Chỉ trạng thái dừng, đình trệ của sự vật, sự việc.
    • Tồn tại vững vàng, không bị sụp đổ, không bị lung lay: Thường dùng với nghĩa bóng, chỉ sự bền vững của một tổ chức, chính quyền, hay lập trường.
    • Đảm nhận, nhận lấy (một vai trò, trách nhiệm): Chỉ hành động chủ động đảm nhận một việc đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đứng chờcổng trường. (Chỉ tư thế cơ thể)
    • Ngôi nhà đứng một mình trên đồi. (Chỉ vị trí tồn tại)
    • Anh ta đứng đầu danh sách ứng viên. (Chỉ vị trí thứ hạng)
    • Chiếc đồng hồ treo tường đã đứng từ lúc nào không . (Chỉ trạng thái ngừng hoạt động)
    • Chính quyền mới đứng vững trước mọi thử thách. (Chỉ sự tồn tại bền vững)
    • ấy đứng ra tổ chức đám cưới cho con. (Chỉ việc đảm nhận trách nhiệm)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đứng trước":
    • Nghĩa đen: Ở vị trí phía trước một cái đó.
      • Tượng đài đứng trước tòa nhà chính.
    • Nghĩa bóng: Đối mặt với một tình huống, thách thức, sự lựa chọn.
      • Anh ấy đứng trước một quyết định khó khăn.
  • "đứng về phía": Thể hiện sự ủng hộ, đồng tình với một phe, quan điểm nào đó.
    • Trong cuộc tranh luận, tôi đứng về phía anh ấy.
  • "đứng máy": Vận hành, trông coi máy móc (ở tư thế đứng).
    • Công nhân đứng máy suốt ca làm việc.
Biến thể từ gần giống
  • Đứng đắn (tính từ): Nghiêm túc, chín chắn, phẩm hạnh tốt.
    • Anh ấy một người rất đứng đắn.
  • Đứng im: Hoàn toàn không cử động, yên vị.
    • Mọi người đứng im một phút mặc niệm.
  • Thẳng đứng (tính từ): Ở tư thế tạo thành góc vuông với mặt phẳng nằm ngang.
    • Vách đá dựng thẳng đứng.
Từ đồng nghĩa
  • Chống (trong một số ngữ cảnh): Tạo thế vững để giữ nguyên vị trí.
    • đứng vững ~ chống vững.
  • Dừng: Ngừng chuyển động.
    • đứng lại ~ dừng lại.
  • : mặt tại một vị trí.
    • đứng đó ~ đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đứng lên:
    • Chuyển từ tư thế ngồi, nằm sang tư thế đứng.
      • Mọi người đứng lên chào khi hiệu trưởng bước vào.
    • (Nghĩa bóng) Hành động phản kháng, khởi nghĩa.
      • Nhân dân đứng lên đấu tranh giành độc lập.
  • Đứng ra: (Như nghĩa nâng cao) Chủ động nhận lấy, đảm đương việc .
    • Ông ấy đứng ra bảo lãnh cho bị cáo.
  • Đứng vào: Gia nhập, tham gia vào một vị trí trong hàng ngũ, tổ chức.
    • Các học sinh đứng vào hàng để điểm danh.
Thành ngữ liên quan
  • Đứng núi này trông núi nọ: Không bằng lòng với hiện tại, luôn tham vọng điều tốt hơnnơi khác.
    • Đừng đứng núi này trông núi nọ, hãy trân trọng công việc hiện tại.
  • Đứng ngồi không yên: Trạng thái bồn chồn, lo lắng, không thể giữ yên một chỗ.
    • Chờ kết quả thi, ấy đứng ngồi không yên.
  • Đứng trên đứng dưới: địa vị, thứ bậc cao thấp khác nhau trong xã hội hoặc tổ chức.
    • Trong công ty, ai cũng chỗ đứng trên đứng dưới rõ ràng.
đứng

Một người đàn ông đứng đợi xe buýt tại trạm.

  1. 1 (ph.). x. đấng.
  2. 2 đg. 1 Ở tư thế thân thẳng, chỉ chân đặt trên mặt nền, chống đỡ cả toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi. Đứng lên, ngồi xuống. 2 Ở vào một vị trí nào đó. Người đứng đầu nhà nước. Đứng về một phe. Thái độ đứng trước cái sống, cái chết. 3 (thường dùng trước ra). Tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó. Đứng ra dàn xếp vụ xung đột. Đứng ra bảo lãnh cho được tạm tha. 4 Ở vào trạng thái ngừng chuyển động, phát triển. Đang đi, đứng lại. Đồng hồ đứng. Trời đứng gió. Chặn đứng bàn tay tội ác. 5 Tồn tại, không bị đổ (thường dùng với nghĩa bóng). Chính phủ lập sau đảo chính chỉ đứng được mấy ngày. Quan điểm đó đứng vững được. 6 (dùng trước máy). Điều khiển ở tư thế đứng. Công nhân đứng máy. Đứng một lúc năm máy. 7 (hay t.). (dùng trong một số tổ hợp, sau một từ khác). vị trí thẳng góc với mặt đất. Vách núi thẳng đứng như bức tường. Dốc dựng đứng. Tủ đứng*.
  3. bóng t. (Mặt trời) ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoả