đựng

Học thuật
Thân thiện
đựng

Một chiếc bình gốm đựng nước trên bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chứatrong lòng của một đồ vật: Hành động làm cho một vật nào đó nằm bên trong một vật khác chức năng chứa đựng. dụ: dùng chai để đựng nước, dùng hộp để đựng đồ.
    • khả năng chứa, sức chứa: Chỉ đặc tính của một vật có thể chứa được một lượng nhất định thứ đó bên trong .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiếc bình này dùng để đựng hoa. (Vật này chức năng chứa hoa bên trong.)
    • Túi vải có thể đựng được nhiều đồ hơn túi nilon. (Túi vải sức chứa lớn hơn.)
    • Anh ấy đựng gạo vào trong . (Anh ấy thực hiện hành động cho gạo vào .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ đựng": danh từ chỉ chung các vật dụng dùng để chứa đựng.
    • Cửa hàng bán đủ loại đồ đựng bằng nhựa thủy tinh.
  • "Sức đựng": khả năng chứa tối đa của một vật.
    • Sức đựng của chiếc vali này khá lớn.
  • "Đựng đầy": chứa đến mức tối đa, không còn chỗ trống.
    • Chiếc bể đang đựng đầy nước mưa.
Biến thể từ gần giống
  • Chứa: có nghĩa tương tự, chỉ việc vật đóbên trong. Tuy nhiên, "chứa" có thể mang tính chất trừu tượng hơn ( dụ: chứa đựng tình cảm), còn "đựng" thường cụ thể, gắn với đồ vật.
  • Chứa đựng: động từ kép, thường dùng với nghĩa rộng hơn, bao hàm cả nghĩa vật lẫn tinh thần.
    • thư chứa đựng nhiều tâm tư.
Từ đồng nghĩa
  • Chứa: bên trong.
  • Chở: mang, vận chuyển (thường dùng cho phương tiện lớn).
  • Ấp ủ: giữ kín bên trong (thường dùng cho ý nghĩ, tình cảm).
Các cụm động từ liên quan
  • Đựng vừa: khả năng chứa vừa một vật nào đó.
    • Chiếc lọ nhỏ này chỉ đựng vừa một bông hồng.
  • Không đựng nổi: không khả năng chứa hết.
    • Cái rổ này không đựng nổi hết số trái cây.
Thành ngữ liên quan

(Từ "đựng" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Nghĩa của thường được dùng một cách trực tiếp cụ thể.)

đựng

Một chiếc bình gốm đựng nước trên bàn.

  1. đg. Chứatrong lòng của đồ vật. Đựng nước trong chai. Hòm đựng quần áo. Thiếu đồ đựng.