đựng

  1. đg. Chứatrong lòng của đồ vật. Đựng nước trong chai. Hòm đựng quần áo. Thiếu đồ đựng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đựng
Một chiếc bình gốm đựng nước trên bàn.