ả
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người con gái (từ cũ): Từ dùng để chỉ người con gái, thường thấy trong văn học cổ.
- Người phụ nữ (với sắc thái khinh thường): Từ dùng để chỉ người phụ nữ một cách không tôn trọng.
- Chị (phương ngữ): Cách gọi thân mật đối với chị gái hoặc một người phụ nữ, thường dùng trong khẩu ngữ một số vùng miền.
Thán từ:
- Từ biểu thị sự ngạc nhiên: Dùng để bày tỏ cảm xúc bất ngờ, kinh ngạc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- "Đầu lòng hai ả tố nga" (Hai người con gái đầu lòng đều xinh đẹp - Truyện Kiều).
- Ả đã lừa đảo nhiều người. (Người phụ nữ ấy đã lừa đảo nhiều người.)
- Tại anh tại ả, tại cả đôi bên. (Lỗi tại anh, lỗi tại chị, lỗi tại cả hai người.)
Thán từ:
- Ả! Anh cũng đi ư? (Ồ! Anh cũng đi à?)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ả" trong văn chương cổ: Thường dùng với nghĩa trang trọng, chỉ những tiểu thư, cô gái đẹp.
- Ả Chức, chàng Ngưu (Chỉ Chức Nữ và Ngưu Lang trong truyền thuyết).
- Nàng Ban ả Tạ (Chỉ hai người con gái tài sắc họ Ban và họ Tạ thời xưa).
"Ả" với nghĩa xưng hô thân mật: Trong một số phương ngữ, "ả" dùng để gọi chị một cách thân tình, gần gũi.
- Ả Hai đâu rồi? (Chị Hai đâu rồi?)
Biến thể và từ gần giống
- Ả đào (danh từ): Từ cũ chỉ ca nữ, người hát xướng.
- Ả phù dung (danh từ): Cách ví von người con gái đẹp nhưng phù du, chóng tàn.
Từ đồng nghĩa
- Cô gái: Người con gái trẻ (nghĩa trung lập, hiện đại).
- Chị: Người phụ nữ lớn tuổi hơn (nghĩa thân mật, tôn trọng).
- Nàng: Từ chỉ người con gái một cách văn chương, trân trọng.
Lưu ý sử dụng
- Từ "ả" ngày nay ít được dùng trong giao tiếp thông thường với nghĩa "cô gái" mà chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ.
- Khi dùng với nghĩa chỉ người phụ nữ, từ này thường mang sắc thái tiêu cực, khinh thường, thiếu tôn trọng. Cần hết sức thận trọng khi sử dụng để tránh gây hiểu lầm hoặc xúc phạm.
- Nghĩa "chị" (phương ngữ) chỉ nên dùng trong ngữ cảnh thân mật, quen biết.
- dt. 1. cũ Người con gái: Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều) ả Chức chàng Ngưu (x. Ngưu Lang Chức Nữ) nàng Ban ả Tạ. 2. Khinh Người phụ nũ: ả đã lừa đảo nhiều vụ ả giang hồ. 3. Chị: Tại anh tại ả, tại cả đôi bên 4. đphg. chị gái (tng.).