ấp

noun
  1. land holding (of vassal or nobleman)
  2. small settlement at newly-reclaimed site hamlet
    • ấp tân sinh
      New life hamlet
    • ấp chiến lược
      strategic hamlet
verb
  1. to hatch, to brood, to sit, to incubate
    • gà mái ấp
      a sitting hen
    • ấp trứng bằng máy
      to hatch eggs with an incubator
  2. to embrace, to hug
    • "Núi ấp ôm mây, mây ấp núi, Lòng sông gương sáng bụi không mờ"

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ấp
Một con gà mái đang ấp trứng trong ổ rơm.