écaillé

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tróc vảy, bong vảy: Dùng để mô tả một bề mặt, đặc biệtlớp sơn trên tranh hoặc đồ vật, bị bong ra thành từng mảng nhỏ giống như vảy.
    • trang trí hình vảy cá: (Từ hiếm, ít dùng) Được trang trí bằng các họa tiết hoặc hình dạng giống vảy cá.
    • vảy: (Từ , nghĩa ) cấu tạo hoặc được phủ bởi vảy, thường dùng cho động vật như .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La peinture de ce vieux tableau est toute écaillée. (Lớp sơn của bức tranh cổ này bị tróc vảy hết rồi.)
    • Un vase écaillé avec des motifs bleus. (Một chiếc bình trang trí hình vảy cá với các họa tiết màu xanh.) (Cách dùng hiếm)
    • Poisson écaillé ( vảy) (Cách dùng cổ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vernis écaillé": lớp vecni bị bong tróc.
    • La table ancienne a un vernis écaillé qui lui donne du charme. (Chiếc bàn cổ lớp vecni bong tróc tạo cho vẻ quyến rũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Écailler (động từ): Làm bong vảy, lột vảy.

    • Écailler un poisson. (Lột vảy cá.)
  • Écaille (danh từ từ giống cái): Vảy (, rùa...); vật dạng vảy.

    • une écaille de poisson (một cái vảy cá).
  • Décaper (động từ): Cạo, đánh bong lớp sơn . (Hành động làm sạch bề mặt bị écaillé).

Từ đồng nghĩa
  • Pelé: Bong tróc, tróc (lớp bề mặt).
  • Fendu: Nứt, rạn (có thể dẫn đến bong tróc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "écaillé")

tính từ
  1. tróc vảy, bong vảy (bức tranh)
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trang trí hình vảy cá
  3. (từ , nghĩa ) vảy
    • Poisson écaillé
      vảy