écaille

danh từ giống cái
  1. vảy
    • écailles de poisson
      vảy cá
    • écailles des ailes de papillon
      vảy cánh bướm
    • écailles d'un rhizome
      (thực vật học) vảy thân rễ
    • écailles de buble d'oignon
      vảy củ hành
    • Se détacher par écailles
      tróc thành vảy
  2. đồi mồi
    • Peigne en écaille
      lược đồi mồi
    • laisser aux autres les écailles
      ăn ốc để người đổ vỏ
    • les écailles lui sont tombées des yeux
      anh ấy đã sáng mắt ra (đã thấy chân lý)

Khám phá thêm

Các từ liên quan