éclat

danh từ giống đực
  1. mảnh nổ, mảnh vỡ
    • éclats de verre
      mảnh vỡ thủy tinh
    • Voler en éclat
      vỡ tan tành
  2. tiếng nổ
    • éclat de tonnerre
      tiếng sấm nổ
    • éclat de rire
      tiếng cười như pháo nổ, tiếng cười phá lên
  3. (nghĩa bóng) tiếng vang; tai tiếng
    • Livre qui fit un grand éclat
      cuốn sáchtiếng vang lớn
    • éviter tout éclat
      tránh mọi tai tiếng
  4. ánh chói, ánh
    • éclat du soleit
      ánh chói của mặt trời
    • éclat métallique
      ánh kim
  5. (nghĩa bóng) sự chói lọi, sự rạng rỡ, sự hiển hách
    • L'éclat de la remommée
      tiếng tăm rạng rỡ
  6. (nông nghiệp) chồi rễ; đoạn thân đã đâm rễ (tách ra đem trồng nơi khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

éclat
Un enfant ramasse un éclat de verre sur le sol.