élavé

tính từ
  1. (săn bắn) () màu nhợt
    • Chien élavé
      chó màu nhợt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "élavé"

élavé
Un chien élavé dort paisiblement au soleil.