épine

danh từ giống cái
  1. gai
  2. ngạnh ()
  3. (nghĩa bóng) chông gai
    • Vie hérissée d'épines
      cuộc sống đầy chông gai
  4. (từ , nghĩa ) cây () gai
    • Haie d'épines
      hàng rào cây gai
    • épine dorsale
      sống lưng
    • être sur des épines
      lúng túng quá; nóng ruột quá
    • fagot d'épines
      xem fagot
    • tirer une épine du pied
      nhổ được cái gai, hết lo lắng, hết khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

épine
Une haie d'épines entoure le vieux jardin.