épuiser

ngoại động từ
  1. tát cạn, vợi hết nước, rút kiệt
    • épuiser un bassin
      vợi hết nước trong bể
  2. khai thác hết, tiêu dùng hết, làm kiệt, làm khánh kiệt
    • épuiser une mine
      khai thác hết một mỏ
  3. xét cho đến cùng, xét đủ mọi khía cạnh
    • épuiser un sujet
      xét một đề tài cho đến cùng
  4. làm kiệt sức; làm mệt nhoài
  5. (nghĩa bóng) làm cạn, dùng hết, làm cho không còn nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

épuiser
Il a utilisé une pompe pour épuiser l'eau de la piscine.