opposer

ngoại động từ
  1. đặt đối diện
    • Opposer le pouce aux autres doigts
      đặt ngón tay cái đối diện với các ngón khác
  2. so sánh
    • Opposer un auteur à un autre
      so sánh một tác giả với một tác giả khác
  3. dùng để chống lại, dùng để đối lại
    • Opposer une digue à l'inondation
      dùng để chống lụt
    • Opposer l'esprit à la force
      dùng trí tuệ đối lại bạo lực
    • Opposer de bonnes raisons
      viện dẫn những lý do cứng cỏi đễ đối lại
    • Opposer une armée puissante à l'ennemi
      dùng đội quân mạnh đối lại quân địch
  4. đối lập
    • Des questions d'intérêt les opposent
      những vấn đề tư lợi đối lập nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "opposer"