opposer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đặt đối diện, đặt đối lập: Hành động đặt hai hoặc nhiều sự vật, ý kiến đối diện nhau để so sánh hoặc làm nổi bật sự khác biệt.
    • Chống lại, đối lại: Hành động sử dụng một thứ đó (lý lẽ, lực lượng, vật cản) để chống cự, phản đối hoặc ngăn chặn một thứ khác.
    • Tạo ra sự đối lập, gây ra mâu thuẫn: Làm cho (các bên) trở nên đối lập hoặc xung đột với nhau.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã đối lại yêu cầu của họ bằng một sự từ chối dứt khoát.)
  • (Để hiểu , người ta có thể đặt haithuyết này đối lập nhau.)
  • (Chính phủ dùng lời phủ nhận để chống lại những tin đồn đó.)
  • (Tính cách rất khác biệt của họ thường tạo ra sự đối lập giữa họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'opposer à (quelque chose/quelqu'un): Phản đối, chống lại (điều /ai đó).
    • Ils s'opposent fermement à ce projet de loi. (Họ kiên quyết phản đối dự luật này.)
  • Être opposé à (quelque chose): Trái ngược, đối lập với (điều ).
    • Son point de vue est totalement opposé au mien. (Quan điểm của anh ấy hoàn toàn trái ngược với quan điểm của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Opposant, -e (danh từ): Người phản đối, người đối lập (thường trong chính trị).
    • Les opposants au régime ont manifesté. (Những người đối lập với chế độ đã biểu tình.)
  • Opposition (danh từ nữ): Sự đối lập, sự phản đối; phe đối lập.
    • Il y a une forte opposition entre ces deux idées. (Có một sự đối lập mạnh mẽ giữa hai ý tưởng này.)
  • Opposable (tính từ): Có thể đối lập, có thể viện dẫn để chống lại.
    • Un argument opposable. (Một lập luận có thể viện dẫn để phản bác.)
Từ đồng nghĩa
  • Contredire: Mâu thuẫn, nói ngược lại.
  • Contraster: Tương phản, làm nổi bật sự khác biệt.
  • Résister à: Kháng cự, chống lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Opposer une fin de non-recevoir: Từ chối thẳng thừng, bác bỏ không thương lượng.
    • Sa proposition s'est heurtée à une fin de non-recevoir. (Đề xuất của anh ta đã vấp phải một sự từ chối thẳng thừng.)
Thành ngữ liên quan
  • À l'opposé de: Trái ngược hẳn với.
    • À l'opposé de son frère, il est très timide. (Trái ngược hẳn với anh trai, cậu ấy rất nhút nhát.)
  • Faire opposition (à un chèque): Phát lệnh ngừng thanh toán (một tấm séc).
    • J'ai faire opposition à mon chèque perdu. (Tôi đã phải ra lệnh ngừng thanh toán tấm séc bị mất của mình.)
ngoại động từ
  1. đặt đối diện
    • Opposer le pouce aux autres doigts
      đặt ngón tay cái đối diện với các ngón khác
  2. so sánh
    • Opposer un auteur à un autre
      so sánh một tác giả với một tác giả khác
  3. dùng để chống lại, dùng để đối lại
    • Opposer une digue à l'inondation
      dùng để chống lụt
    • Opposer l'esprit à la force
      dùng trí tuệ đối lại bạo lực
    • Opposer de bonnes raisons
      viện dẫn những lý do cứng cỏi đễ đối lại
    • Opposer une armée puissante à l'ennemi
      dùng đội quân mạnh đối lại quân địch
  4. đối lập
    • Des questions d'intérêt les opposent
      những vấn đề tư lợi đối lập nhau